ROBUSTA 1908 COFFEE Logo

ROBUSTA 1908 COFFEE

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-24090
Filing Date
08/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/070949
Publication Date
27/05/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu đậm, cam đậm, vàng gold có sự chuyển.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần ROBUSTA 1908 HOLDING

Số 8 đường Hai Bà Trưng, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; tinh bột dùng trong công nghiệp; chế phẩm bảo quản cao su; chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; đất trồng trọt; chất chiết xuất từ trà dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm

2

Class 2

Phẩm màu cho đồ uống; dầu dùng để bảo quản gỗ; chế phẩm chống gỉ; vật liệu hoàn thiện sàn gỗ; mực dẫn điện; chất nhuộm màu.

3

Class 3

Mỹ phẩm; soda giặt, để làm sạch; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy trang; nước thơm; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm.

4

Class 4

Sáp ong; nhiên liệu; năng lượng điện; dầu động cơ; nến thơm; năng lượng điện.

5

Class 5

Đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; trà thảo dược; thuốc bổ thần kinh; thảo dược; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế.

6

Class 6

Thỏi kim loại thường; hợp kim của kim loại thường; lá và tấm kim loại; tấm sàn nổi bằng kim loại; cửa sổ có cánh, bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại có khả năng cách âm.

7

Class 7

Máy nông nghiệp; thiết bị tạo ga cho đồ uống; máy đóng chai; thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống; máy gieo hạt; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay.

8

Class 8

Dụng cụ cắt miếng hoa quả; dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công; dụng cụ có tay cầm dài để cắt tỉa cành; dụng cụ thái rau củ; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; cán của dụng cụ cầm tay.

9

Class 9

Máy móc và dụng cụ để thử nghiệm vật liệu; máy lập hóa đơn; nhãn điện tử cho hàng hoá; giao diện âm thanh; thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng; thiết bị và dụng cụ hoá học.

10

Class 10

Vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; mặt nạ trị liệu; khẩu trang y tế; giường dùng trong bệnh viện; ghế mát-xa tích hợp thiết bị mát-xa; thiết bị kéo cho mục đích y tế.

11

Class 11

Hệ thống tưới nước tự động; thiết bị khử mùi không khí; máy rang cà phê; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị làm lạnh đồ uống; thiết bị và máy làm đá lạnh.

12

Class 12

Xe đẩy dùng khi mua hàng; ván tự cân bằng; xe điện một bánh tự cân bằng; tàu thuyền cứu hộ; phương tiện giao thông đường bộ tự lái; động cơ xe máy.

13

Class 13

Pháo sáng báo hiệu; chất nổ, tín hiệu báo sương mù; băng đạn dùng cho súng cầm tay tự động; sản phẩm pháo hoa; pháo hiệu cứu hộ, dạng chất nổ hoặc pháo hoa; lao móc dùng cho súng phóng lao móc.

14

Class 14

Dụng cụ đo thời gian; huy chương; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồng hồ đeo tay; trâm gài mũ là đồ trang sức; dây đeo chìa khoá.

15

Class 15

Nhạc cụ điện tử; trống [nhạc cụ]; kèn hiệu; dụng cụ gõ dùng cho nhạc cụ; máy đánh trống.

16

Class 16

Tranh ảnh; tệp xếp giấy tờ, tài liệu [đồ dùng văn phòng]; phong bì [văn phòng phẩm]; vật liệu dùng để viết; con dấu [đóng dấu]; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc.

17

Class 17

Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; dây bằng cao su; cao su lỏng; vật liệu lọc bằng màng chất dẻo bán thành phẩm; miếng đệm chống trượt bằng cao su.

18

Class 18

Ba lô; túi xách tay; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; nhãn mác bằng da; vải da; vali [hành lý].

19

Class 19

Vật liệu lát bằng nhựa đường; gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình; tác phẩm nghệ thuật từ đá; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; lớp phủ bảo vệ, không bằng kim loại; cát mịn đã qua xử lý.

20

Class 20

Bàn làm việc; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; giá [đồ đạc]; ghế bằng kim loại; tủ có khóa [đồ đạc].

21

Class 21

Hộp đựng chè; dụng cụ mỹ phẩm; đồ dùng cho mục đích gia dụng (xoong, nồi, bát đĩa, thớt); đồ sứ để chứa đựng; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bình đựng đồ uống, không dùng điện.

22

Class 22

Túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời; sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói; lều dùng để cắm trại; lưới để phòng chống chim và côn trùng; lưới để phòng chống đá rơi, không bằng kim loại.

23

Class 23

Sợi và chỉ thêu; sợi cao su dùng cho ngành dệt; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; sợi và chỉ để khâu; sợi và chỉ lanh.

24

Class 24

Vải dùng để bọc đồ đạc; khăn tắm [trừ quần áo]; khăn trang trí trên bàn, không bằng giấy; khăn trải bàn [không bằng giấy]; vải in hoa; chăn.

25

Class 25

Đồ đi ở chân; áo sơ mi; bộ quần áo; quần áo may sẵn; áo váy; đồng phục.

26

Class 26

Đồ trang trí dùng cho tóc; vật trang trí dùng cho quần áo; lông vũ [phụ kiện quần áo]; đồ để thêu trang trí bằng bạc; khoá cài [phụ kiện của trang phục]; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay.

27

Class 27

Thảm ô tô; chiếu; giấy dán tường bằng vải; thảm tập thể dục; thảm sàn, chống cháy, dùng ở nơi đặt lò sưởi hoặc ở nơi đặt dụng cụ nướng thực phẩm; tấm phủ tường bằng vải dệt.

28

Class 28

Đồ chơi; đồ chơi xây dựng; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; trò chơi trên bàn; mô hình đồ chơi; bộ điều khiển đồ chơi.

29

Class 29

Bơ ca cao dùng cho thực phẩm; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm; trái cây, đóng hộp; hạt, đã chế biến; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau.

30

Class 30

Cà phê; cà phê rang; chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; hạt cà phê rang.

31

Class 31

Hạt ca cao thô; hạt [ngũ cốc]; hạnh nhân [trái cây]; cây hồ tiêu; hạt đậu nành, tươi; quả cà phê, chưa chế biến.

32

Class 32

Chế phẩm để làm đồ uống không cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà; nước ngọt; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống hỗn hợp, không có cồn.

33

Class 33

Đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; đồ uống có cồn trên cơ sở mía; đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống trên cơ sở rượu vang.

34

Class 34

Thuốc lá; thuốc lá điếu; hộp diêm; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá; bình đựng thuốc lá; thuốc lá bột để hít.

35

Class 35

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.

36

Class 36

Dịch vụ đại lý bất động sàn; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản.

37

Class 37

Bảo dưỡng xe cộ; dịch vụ xây, lát; cung cấp thông tin xây dựng; xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; phá dỡ các công trình xây dựng.

38

Class 38

Truyền hình cáp; phát thanh; thông tin liên lạc bằng điện báo; dịch vụ hội nghị truyền hình; truyền tập tin số; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính.

39

Class 39

Vận tải bằng đường không; cho thuê tàu thuyền; môi giới vận chuyển hàng hoá; dịch vụ lái xe; dịch vụ giao hàng; dịch vụ kho hàng hoá.

40

Class 40

Xử lý vải; khắc trổ; chạm trổ; dịch vụ in; gia công gỗ; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

41

Class 41

Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; cho thuê đồ trang trí sân khấu; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]; cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí.

42

Class 42

Dịch vụ kiến trúc; lập trình máy tính; thiết kế quần áo; thiết kế trang trí nội thất; thiết lập bản vẽ công nghiệp; giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân để phát hiện hành vi trộm danh tính qua internet.

43

Class 43

Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ lưu trú khách sạn.

44

Class 44

Dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ trồng cây; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; tỉa cây; kiến trúc cảnh quan; dịch vụ tiệm cắt tóc.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; dịch vụ trợ giúp khách hàng; dịch vụ đại lý giới thiệu xã hội; mua sắm cá nhân cho người khác; theo dõi và quản lý nội dung cho các phòng trò chuyện trên internet; dịch vụ biện hộ pháp lý.

Processing Timeline

Application Filing

08/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/06/2023

Biên lai điện tử XLQ

20/12/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

20/12/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up