KAGOME [ka-go-me tomato ju-se: nước ép cà chua]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-24525
- Filing Date
- 12/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0540224-000
- Registration Date
- 21/04/2025
- Expiry Date
- 12/06/2033
- Publication Number
- 44501
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ mận, trắng, đỏ, cam, xanh lá cây, nâu.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật, hình quả cà chua.
Applicant / Owner
NO.14-15, 3-CHOME, NISHIKI, NAKA-KU, NAGOYA, JAPAN
5 other applications
KAGOME 100 Yasai+ [đời sống rau củ]
Image trademark
Kagome [ka-go-me; ka: có thể; go: trái cây; me: xinh đẹp]
KAGOME [ka go me]
100 [yasai: rau củ, seikatsu: cuộc sống, noukou: giàu/nặng, kajitsu: trái cây]
IP Representative
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga; đồ uống trái cây và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước sinh tố; nước ép cà chua [đồ uống]; nước ép rau củ [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước ngọt; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải sản phẩm thay thế sữa; bột làm sủi bọt đồ uống; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; hèm mạch nha; nước ép cà rốt; nước táo lên men, không có cồn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263