DVD DUC VUONG DAT Logo

DVD DUC VUONG DAT

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-24635
Filing Date
13/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0542911-000
Registration Date
05/05/2025
Expiry Date
13/06/2033
Publication Number
86705
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "D", "V".

Applicant / Owner

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Đức Vượng Đạt

Thửa đất số 2140, tờ bản đồ 32, khu DC ấp 5A, khu phố 3A, đường NA2, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

35

Class 35

Mua bán, thương mại điện tử, bán buôn, bán lẻ các sản phẩm: phụ tùng xe đạp ((phanh xe đạp, khung xe đạp, yên xe đạp, lốp xe đạp), phụ tùng xe máy, phụ tùng xe máy điện, máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, loa, thiết bị âm thanh, đồng hồ thông minh, thiết bị viễn thông, phụ tùng máy phát điện, mực in, thiết bị văn phòng, thiết bị phục vụ ngành in, phụ tùng ô tô, phụ tùng xe có động cơ, phụ tùng máy nông nghiệp, máy móc nông nghiệp, phụ tùng máy phát điện, thực phẩm khô, thực phẩm tươi sống, thức ăn đông lạnh, thực phẩm chế biến, đồ uống; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.

37

Class 37

Xây dựng nhà máy xí nghiệp; xây dựng công trình dân dụng; xây dựng nhà ở; xây dựng công trình giao thông; cho thuê thiết bị xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt thiết bị dùng điện; lắp đặt thiết bị xây dựng; lắp đặt hệ thống báo động; lắp đặt đường dây thông tin liên lạc; lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện; lắp đặt hệ thống chiếu sáng; lắp đặt giàn giáo, lắp đặt thang máy, thang cuốn; lắp đặt cửa cuốn, cửa tự động; lắp đặt hệ thống âm thanh; lắp đặt hệ thống cách âm, cách nhiệt.

39

Class 39

Dịch vụ đại lý vé máy bay; vận chuyển hàng hóa đường bộ; vận chuyển hành khách đường bộ.

40

Class 40

Dịch vụ in ấn; in thử.

42

Class 42

Lập chương trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (cho người thứ 3); thiết kế chương trình máy tính; cho thuê chương trình phần mềm máy tính; cập nhật chương trình phần mềm máy tính; thiết kế các sản phẩm in như bản phác thảo, maket, bản nháp.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống, do nhà hàng thực hiện.

Vienna Classification

26.04.07 (7) 26.05.01 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/06/2023

Biên lai điện tử XLQ

21/06/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

21/06/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

24/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up