Thiennguyen
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-24896
- Filing Date
- 14/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0536685-000
- Registration Date
- 31/03/2025
- Expiry Date
- 14/06/2033
- Publication Number
- 47510
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, cam đậm, đỏ cam, đen.
Applicant / Owner
Số 18 Lê Văn Lương, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
MBV
Image trademark
MBV
game on. MB
millionaire in the making. MB
I AM my own muse. MB
I AM a magnet of miracles. MB
#nofilterneeded MB
I AM a priority. MB
I AM a vibe, not a type. MB
Forever Awesome. MB
MB
MB
MB
LOVE IS LOVE
Image trademark
MBS Priority A member of MB Group
MBS Priority A member of MB Group
MBS Private A member of MB Group
MBS Private A member of MB Group
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm để kết nối giữa cá nhân, tổ chức gây quỹ với cộng đồng; phần mềm để tạo, quản lý và tương tác với cộng đồng trực tuyến; phần mềm trợ giúp cá nhân; phần mềm trợ giúp xã hội; phần mềm để tạo thuận lợi và sắp xếp huy động vốn và phân bổ huy động vốn và đồ quyên góp; phần mềm cho dịch vụ huy động vốn từ thiện trực tuyến và dịch vụ quyên góp tài chính.
Class 35
Tổ chức và tiến hành các chương trình tình nguyện và dự án dịch vụ cộng đồng (không phải là dịch vụ quyên góp tiền/gây quỹ); tìm kiếm tài trợ (cho mục đích từ thiện); tổ chức bán đấu giá hàng hoá nhằm gây quỹ từ thiện; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quảng cáo ngoài trời; quảng cáo bằng truyền hình; dịch vụ phân phát mẫu vật với mục đích quảng cáo hoặc đẩy mạnh việc bán hàng; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; phân tích, tư vấn, đánh giá tài chính, cung cấp thông tin tài chính, tín dụng; cung cấp các dịch vụ thanh toán (tài chính), cung cấp các công cụ thanh toán (tài chính); quỹ từ thiện; dịch vụ quyên góp quỹ từ thiện; tổ chức quyên góp từ thiện; cung cấp thông tin liên quan tới việc tổ chức các cuộc quyên góp tiền; cho vay [tài chính] cho các hoạt động từ thiện; quản lý quỹ từ thiện.
Class 41
Tổ chức sự kiện văn hóa cho mục đích từ thiện; tổ chức sắp xếp các buổi thiện nguyện; tổ chức các sự kiện nhằm mục đích thiện nguyện; tổ chức các cuộc thi cho mục đích từ thiện; dịch vụ vui chơi giải trí; dịch vụ tổ chức các sự kiện văn hóa, giáo dục.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263