[Yongkang: vĩnh khang]
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-25338
- Filing Date
- 15/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 58571
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
13 Tuas Avenue 11, Singapore 639079
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị và dụng cụ trắc địa; phần mềm, phần cứng và phần sụn máy tính dùng cho quản lý bãi chứa công-te-nơ (depot) và trung chuyển và quản lý kho chứa hàng, vận chuyển, vận tải, giám sát và lập kế hoạch giao nhận và vận chuyển hàng hóa, hậu cần đa phương thức; phần mềm cho ngành công nghiệp hậu cần đa phương thức; hệ thống quản lý kho bãi, vận chuyển, vận tải bao gồm một bộ các chương trình và thiết bị máy tính; hệ thống quản lý bãi công-te-nơ (depot) và trung chuyển bao gồm một bộ các chương trình và thiết bị máy tính; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Class 37
Dịch vụ xây dựng công trình; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; cung cấp thông tin xây dựng; cung cấp thông tin sửa chữa.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ đóng gói và lưu kho hàng hoá; cung cấp dịch vụ hậu cần (vận tải, đóng gói và lưu kho hàng hoá); tư vấn hậu cần (tư vấn về vận tải, đóng gói và lưu kho hàng hoá) và quản lý hậu cần (quản lý vận tải, đóng gói và lưu kho hàng hoá); dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ); dịch vụ thùng chứa (công-te-nơ) dùng để lưu kho hàng hoá; dịch vụ chất và bốc dỡ công-te-nơ; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ xếp hàng vào kho, vận chuyển và giao hàng hóa và thư từ; dịch vụ thông tin về kho chứa hàng và lưu kho; dịch vụ cho thuê xe cộ vận chuyển.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức