xí xinh
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-25514
- Filing Date
- 16/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 180612
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng kim (cụ thể pantone được pha trộn giữa xanh, nâu ánh kim).
Applicant / Owner
673 Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Nến; nến thơm; chế phẩm bảo quản da thuộc, đồ da (dầu và mỡ); chế phẩm để khử bụi; hợp phần kết dính bụi khi quét dọn.
Class 6
Thang bằng kim loại; két an toàn, bằng kim loại; chuông; tượng nhỏ bằng kim loại thường; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc.
Class 8
Dao kéo; dụng cụ mài sắc; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa); dụng cụ làm vườn (công cụ cầm tay thao tác thủ công); dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công.
Class 11
Đèn trần; đèn đứng; thiết bị sưởi nóng; máy pha cà phê; đèn nhỏ dùng để trang trí trong lễ hội; phụ kiện bồn tắm.
Class 14
Dụng cụ đo thời gian [đồng hồ]; đồng hồ chạy điện; vòng đeo chìa khóa (đồ nữ trang giá rẻ tiền); hộp trưng bày đồ trang sức đồng hồ; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; đồ trang sức.
Class 16
Tranh ảnh; tác phẩm nghệ thuật in thạch bản; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; ấn phẩm; văn phòng phẩm; tranh in dầu.
Class 20
Giường; nệm; ghế; ghế dài; khung ảnh; bàn làm việc; bàn; vách ngăn bằng gỗ; hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo; giỏ đựng không bằng kim loại; gương treo tường; giá (giá để giày, giá treo quần áo) [đồ đạc]; kệ trang trí; tủ treo tường; tủ ngăn kéo; sofa; móc treo đồ không bằng kim loại; tủ phòng khách; bàn trang điểm; gối; tủ quần áo.
Class 21
Giá đỡ nến; lọ hoa; dụng cụ nhà bếp; thùng rác; đĩa đựng xà phòng; đĩa; tô; muỗng để múc dùng cho gia đình; ly; cốc; tách; ấm trà; khăn bếp (khăn lau chùi bằng vải).
Class 24
Tấm lót cốc bằng vải; khăn tắm; khăn trải bàn (không bằng giấy); chăn, ga; vải bọc (bọc đệm) cho ghế sofa.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; khăn quàng cổ; bao tay (trang phục); miếng lót trong giày.
Class 26
Hoa [nhân tạo]; cây cảnh [nhân tạo]; trái cây nhân tạo; đăng ten; đồ thêu; đồ trang trí cho tóc; bộ đồ may vá.
Class 27
Thảm; thảm lau chân; thảm chống trơn trượt; thảm chùi chân; thảm tập thể dục; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt); vải sơn và các vật liệu trải sàn khác.
Class 35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ: các đồ đạc và trang trí trong văn phòng, phòng khách, phòng ăn, nhà bếp, phòng làm việc, phòng ngủ, phòng tắm, nhà kho và đại sảnh; quảng cáo để bán hàng; quản lý kinh doanh; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Class 39
Dịch vụ giao hàng; vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; du lịch; dịch vụ chuyển nhà.
Class 42
Thiết kế trang trí nội thất; thiết kế sản phẩm; thiết kế bao bì sản phẩm; thiết kế quần áo; tư vấn thiết kế trang web; thiết kế đồ họa nghệ thuật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn