Logo

Image trademark

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-25535
Filing Date
16/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0552437-000
Registration Date
11/06/2025
Expiry Date
16/06/2033
Publication Number
40329
Publication Date
25/12/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng; chiết xuất sữa ong chúa cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; collagen dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin; chất bổ sung cho thực phẩm khoáng chất; thực phẩm cho em bé; sữa bột [cho trẻ sơ sinh]; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; sữa bột cho trẻ em; bánh bích qui cho em bé [thực phẩm cho em bé]; kẹo, có chứa thuốc; kẹo cao su cho mục đích y tế; rađi dùng cho mục đích y tế; khí gaz dùng cho mục đích y tế; chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo; chất tẩy uế; dung dịch dùng cho kính áp tròng; chất dinh dưỡng cho vi sinh vật; chế phẩm làm trong sạch không khí; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chế phẩm diệt động vật có hại; tã lót kiểu quần dùng cho trẻ em; băng dính dùng cho y tế; chất mài mòn dùng trong nha khoa; tã lót cho thú cưng; trà giảm cân cho mục đích y tế.

29

Class 29

Trái cây, đã chế biến; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; quả hạch đã chế biến; sữa bột; lòng trắng trứng; sữa giàu anbumin; lòng trắng trứng cho mục đích nấu ăn; thịt lợn ướp; chất chiết xuất từ tảo rong biển dùng cho thực phẩm; cá [không còn sống]; trái cây, đóng hộp; lát khoai tây mỏng; bơ lạc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây và rau; hạt cau, đã chế biến; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm; trứng; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sản phẩm sữa; chất béo ăn được; nấm hương sấy khô; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; protein thực vật kết cấu để sử dụng như một chất thay thế thịt; nước quả nấu đông.

30

Class 30

Bánh qui; bánh qui bơ; bánh qui giòn; bánh xốp; mảnh ngô dẹt mỏng; chế phẩm ngũ cốc; bánh ngọt; bánh nướng; bột nhồi; bánh kẹo; ngũ cốc dạng thanh; bánh kẹo sô cô la; sô cô la; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; trà; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; caramen [kẹo]; hỗn hợp bột để làm bánh kếp; bột để làm bánh ngọt; men dạng xi rô dùng cho bột nhão; xi rô để làm bánh kếp; nước mật đường làm từ cây phong, cho thực phẩm; lúa mì, đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bột nhào; bột khoai tây cho thực phẩm; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; muối nấu ăn; xốt đậu nành; hương liệu vani dùng cho nấu nướng; bột nở; bạc hà cho kẹo bánh; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; chất làm mềm thịt cho mục đích gia dụng [gia vị]; gluten được chế biến làm thực phẩm; chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn; gạo nếp lên men [gia vị]; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; chất làm ngọt tự nhiên; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la; cà phê; đường; gạo; bột sắn hột.

32

Class 32

Chất cô đặc để làm đồ uống; xi rô dùng cho đồ uống; bột hoa quả dùng cho đồ uống; bột tạo gaz cho đồ uống; đồ uống tăng lực; đồ uống không cồn; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; nước ngọt; nước ép rau [đồ uống]; nước rượu gạo không cồn (sikhye); nước uống có gaz không cồn; nước ép trái cây; bia; nước khoáng [đồ uống].

35

Class 35

Quảng cáo; hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ hãng thông tin thương mại; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho; người khác]; marketing; tuyển dụng nhân sự; quản lý quá trình đặt hàng; kiểm toán doanh nghiệp; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

Vienna Classification

02.05.23 (7) 03.07.17 (7) 04.01.01 (7) 04.01.02 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/06/2023

4190 OD TL Khác

05/02/2024

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

03/10/2024

4190 OD TL Khác

30/05/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

02/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up