VỮNG VÀNG TÂM THÉP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-25654
- Filing Date
- 19/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0539985-000
- Registration Date
- 21/04/2025
- Expiry Date
- 19/06/2033
- Publication Number
- 43998
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, đen, tím đậm, tím nhạt, nâu, đỏ, trắng đục.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "VỮNG VÀNG TÂM THÉP", hình thanh thép.
Applicant / Owner
Khu liên hợp gang thép Nghi Sơn - khu kinh tế Nghi Sơn, phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
5 other applications
THE MIND OF STEEL
VỮNG VÀNG TÂM THÉP
THE MIND OF STEEL
VAS VỮNG VÀNG TÂM THÉP
VAS VỮNG VÀNG TÂM THÉP
IP Representative
38 Phan Kiêm Ích, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; sắt; thép; gang; hợp kim thép; quặng sắt; thép cán tấm; hợp kim của kim loại thường; thép góc; thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; quặng kim loại; tấm kim loại dùng cho xây dựng; titan.
Class 35
Dịch vụ mua bán, quảng cáo, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu các sản phẩm: vật liệu xây dựng bằng kim loại, sắt, thép, gang, hợp kim thép, quặng sắt, thép cán tấm, hợp kim của kim loại thường, thép góc, thép dạng thô hoặc bán thành phẩm, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, quặng kim loại, tấm kim loại dùng cho xây dựng, titan, phôi thép, nhôm, thiếc, inox, tôn dùng trong xây dựng, kim loại màu, hợp kim ferro, bột kim loại, cấu kiện bằng kim loại, than và than cốc, quặng than, nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu phục vụ cho ngành luyện kim và ngành sản xuất thép, vật liệu xây dựng (xi măng, gạch, ngói, cát, đá, sỏi), các hàng hóa cơ khí, kim loại và các hàng hóa từ kim loại, kính xây dựng, sơn, gạch ốp, gạch lát; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông với mục đích bán hàng; tổ chức sự kiện cho mục đích kinh doanh và thương mại.
Class 37
Dịch vụ khai thác mỏ; dịch vụ khai thác khoáng sản; dịch vụ khai thác quặng kim loại; dịch vụ khai thác vật liệu xây dựng (cát, đá, sỏi, đất sét); xây dựng công trình dân dụng; xây dựng công trình công nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263