Tipo Logo

Tipo

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-25677
Filing Date
19/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0535121-000
Registration Date
24/03/2025
Expiry Date
19/06/2033
Publication Number
65114
Publication Date
25/04/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Việt Á

Số 36, ngõ 294 Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Thịt lợn muối xông khói; dừa sấy khô; mứt quả ướt; sữa đặc; mứt ướt từ quả nam việt quất; kem đánh dậy bọt; kem [sản phẩm sữa]; khoanh khoai tây rán giòn; thực phẩm trên cơ sở cá; hạt tẩm ướp hương vị; trái cây rẳc đường; trái cây lát mỏng; trái cây, đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; trái cây được rắc đường; trái cây, đóng hộp; mứt gừng; mứt nhão; thạch cho thực phẩm; sữa lên men (kefir); đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; trái cây ép dạng sệt; sữa giàu protein; xúc xích; lạp xưởng; món tajine/tagine [món thịt, cá hoặc rau đã chế biến]; kem đánh dậy bọt (làm từ sữa); lòng trắng trứng; sữa chua; lòng đỏ trứng; aga/thạch dùng cho mục đích nấu ăn; sữa hạnh nhân; hạnh nhân xay/hạnh nhân nghiền; trái cây đã chế biến [ở dạng giỏ]/[đặt trong giỏ]; quả mọng, được bảo quản; lát trái cây sấy khô; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; trái cây dầm đường; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; trái cây trộn; trái cây được bảo quản; dưa chuột bao tử; thịt giăm bông/đùi lợn muối; món khoai tây xắt sợi chiên; rau đông khô; thịt; chiết xuất của thịt; thịt, đóng hộp; thịt đã được bảo quản; thịt muối; nấm đã được bảo quản; dưa muối/rau muối; thịt lợn; mảnh khoai tây/lát khoai tây mỏng; lát khoai tây tẩm bột rán; ớt được bảo quản; sữa gạo; sữa gạo dùng cho mục đích nấu ăn; trái cây trộn; rau trộn; cá ướp muối; thịt ướp muối; thịt nướng xiên que (satay); xúc xích cuộn bột nhào; hạt, đã chế biến; váng sữa (smetana); sữa được làm chua; sữa đậu nành; rau, củ, đóng hộp; rau đã nấu chín; rau đã sấy khô; rau đã được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến.

30

Class 30

Bánh kẹo hạnh nhân; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; hương liệu cho thực phẩm; bánh gừng; ổ bánh mỳ nhỏ; ruột bánh mỳ; bánh sữa nhỏ; bánh bao nhỏ; bột nhào để làm bánh; bột để làm bánh ngọt; bánh gạo; kẹo trang trí cho bánh ngọt; caramen [kẹo]; chế phẩm ngũ cốc; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; sôcôla; đồ uống sô-cô-la có sữa; sôcôla trang trí cho bánh ngọt; sô cô la phết bánh chứa hạt; đồ uống trên cơ sở sôcôla; bánh kẹo để trang trí cây noel; tương ớt [gia vị; ca cao; đồ uống ca cao có sữa; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; cà phê nhân tạo; cà phê chưa rang; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ gia vị; bánh kẹo; bánh kem cháy (crème brûlée); bánh sừng bò; bánh mỳ nướng hoặc rán; bánh trứng; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt; nước quả nấu đông có hương vị dạng tinh thể dùng để làm bánh kẹo/thạch có hương vị dạng tinh thể dùng để làm bánh kẹo; bột mì; bánh bao làm từ bột mỳ; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; lớp phủ bánh ngọt; bánh kẹo trái cây; thạch trái cây [dạng kẹo bánh]; kem lạnh; kem que; thạch hoa quả [bánh kẹo]; sủi cáo (jiaozi); mỳ ống; chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; mạch nha làm thực phẩm cho con người; nước sốt thịt; mù tạc; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; bánh mỳ sô cô la; kẹo lạc; kẹo bạc hà; bánh su kem; bánh trứng nướng/bánh nướng giống pi-za; bánh gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; xốt; xốt [gia vị]; bánh xèo; gia vị; tinh bột cho thực phẩm; đường; bánh kẹo đường; đồ uống trà có sữa; đồ uống trên cơ sở trà; giấm; dấm bia; ngũ cốc dạng thanh; bánh ngọt sô cô la; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; nước xốt thịt; trà thảo mộc; bánh mỳ kẹp xúc xích; bột mù tạc: bột nhào để làm bánh ngọt; bánh qui pơti bơ; bánh ngọt nhỏ; bánh patê; bánh nướng; bánh hấp; bánh pizza; bánh dẹt làm từ khoai tây; hạt đã xư lý dùng làm gia vị; bánh putđing; bánh nhân thịt; bánh pudding gạo; bánh mì cuộn; bánh bít cốt; bánh mì kẹp nhân; bánh xăng đuých; kem trái cây [đá lạnh]; gia vị; trà ướp lạnh; trà đã đông lạnh; bánh mì không có men; bánh quế.

31

Class 31

Dưa chuột tươi; bánh qui cho chó.

32

Class 32

Nước uống có gaz; chế phẩm để làm nước uống có gaz; đồ uống lô hội không chứa cồn; đồ uống khai vị, không có cồn; lúa mạch lên men [bia]; bia; cốc-tai trên cơ sở bia; đồ uống trên cơ sở mật ong không có cồn; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; đồ uống tăng lực; chiết xuất của trái cây không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; mật hoa quả, không có cồn; đồ uống cacbonat có hương vị gừng; nước sô đa có hương vị gừng; bia gừng; nước nho ép [chưa lên men]; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; nước chanh; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein, đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; nước quả [đồ uống]; nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]; nước ép cà chua [đồ uống]; nước ép rau [đồ uống].

33

Class 33

Rượu gạo; đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu khai vị; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu đắng; rượu brandi (rượu mạnh); rượu táo; rượu cốc-tai/rượu hỗn hợp; rượu vỏ cam; đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; rượu sakê; rượu mạnh [đồ uống]/rượu etylic [đồ uống]/rượu cồn [đồ uống]; rượu vôtca; rượu uýt ki; rượu vang; đồ uống trên cơ sở rượu vang.

41

Class 41

Trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; huấn luyện [đào tạo]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; khoá đào tạo từ xa; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; đào tạo lại nghề.

43

Class 43

Dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; trang trí bánh; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; trang trí thực phẩm; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; tạo hình trang trí trên thực phẩm; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ.

Processing Timeline

Application Filing

19/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

19/06/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

13/03/2024

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

14/02/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

28/02/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

25/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up