FPT Techday
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-26221
- Filing Date
- 21/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0581405-000
- Registration Date
- 11/11/2025
- Expiry Date
- 21/06/2033
- Publication Number
- VN/4/058586
- Publication Date
- 25/12/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R".
Applicant / Owner
Số 10 phố Phạm Văn Bạch, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
9 other applications
FPT Retail
FPT ELEAD
FPT ELEAD
FPT Smart Home
FPT Smart Home
FPT Pay
FPT Play
F F-store
FPT
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Điện thoại di động; máy vi tính; phần mềm máy tính (đã được ghi); chương trình máy vi tính; phần mềm tải xuống được có bản chất là một ứng dụng di động; phần mềm máy tính được cung cấp qua mạng internet; thiết bị truyền thông; thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc; điện thoại; rô bốt sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI).
Class 18
Sản phẩm làm bằng da hoặc giả da như: cặp; túi; ba lô; túi du lịch; va li; ví; bao để móc chìa khóa; ô.
Class 35
Bán buôn và bán lẻ: điện thoại, máy tính, các linh kiện cho điện thoại và máy tính.
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ thanh toán.
Class 38
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ nhắn tin; dịch vụ truyền thông qua mạng internet và điện thoại di động; diễn đàn trực tuyến.
Class 41
Học viện, trường đại học (giáo dục); tổ chức các cuộc thi (cho giáo dục và giải trí); dịch vụ giải trí; cung cấp thông tin giải trí trên mạng điện thoại di động và mạng internet; tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật, thể thao, giải trí; tổ chức các cuộc thi mang tính giáo dục, giải trí; cung cấp chương trình thể thao, giải trí, hoạt hình, âm nhạc, tin tức, phim, phim tài liệu, sự kiện thời sự và văn hóa nghệ thuật thông qua dịch vụ thuê bao trả trước có tính phí hoặc được truy cập bằng mạng viễn thông, mạng máy tính, internet, vệ tinh, radio, mạng truyền thông không dây, truyền hình và truyền hình cáp; cung cấp thư mục (ngoại trừ thư mục liên quan tới/cho mục đích kinh doanh hoặc quảng cáo), âm nhạc và các chương trình nội dung âm thanh và video trên internet bằng mạng viễn thông.
Class 42
Khôi phục dữ liệu máy tính; tư vấn trong lĩnh vực thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; phát triển phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; kiểm tra phần mềm máy tính; thử nghiệm phần mềm máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin, điện toán đám mây.
Class 44
Dịch vụ y tế; chăm sóc sức khỏe; nhà nghỉ dưỡng bệnh; bệnh viện; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Class 45
Quản lý quyền tác giả; dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ giám sát an ninh cho nhà, các tòa nhà và doanh nghiệp với sự hỗ trợ của camera, máy dò chuyển động, cáp giao diện đa phương tiện có kết hợp truyền tải và lưu trữ video an ninh dựa trên điện toán đám mây; cung cấp dịch vụ xã hội và thông tin trong lĩnh vực phát triển cá nhân như tự hoàn thiện bản thân, từ thiện và các dịch vụ vì cộng đồng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)