Inbosam [inbosam]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-26630
- Filing Date
- 22/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0542888-000
- Registration Date
- 05/05/2025
- Expiry Date
- 22/06/2033
- Publication Number
- 45474
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hàn.
Applicant / Owner
8-4, Eomnamu-gil, Geumsan-eup, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Republic of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 12A, tòa nhà Center Building, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Nước uống được làm từ rễ nhân sâm (dùng làm chất bổ sung ăn kiêng); chiết xuất từ nhân sâm (dùng làm chất bổ sung ăn kiêng); chiết xuất từ nhân sâm đỏ (dùng làm chất bổ sung ăn kiêng); nhân sâm đỏ tẩm mật ong (dùng làm chất bổ sung ăn kiêng); nước uống nhân sâm đỏ (dùng làm chất bổ sung ăn kiêng).
Class 29
Nhân sâm tươi đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); nhân sâm đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); nhân sâm đỏ đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); nhân sâm đỏ sấy khô (dùng làm thực phẩm); nhân sâm đỏ đông lạnh (dùng làm thực phẩm); nhân sâm đỏ chế biến lên men (dùng làm thực phẩm); rễ nhân sâm đỏ (đã chế biến dùng làm thực phẩm); chiết xuất từ nhân sâm đỏ (đã chế biến dùng làm thực phẩm); nhân sâm đỏ tẩm mật ong (đã chế biến dùng làm thực phẩm).
Class 30
Rễ nhân sâm đỏ (dùng làm bánh kẹo); chiết xuất từ nhân sâm đỏ (dùng làm bánh kẹo); nhân sâm đỏ tẩm mật ong (dùng làm bánh kẹo).
Class 32
Nước uống được làm từ rễ nhân sâm (dùng làm đồ uống); chiết xuất từ nhân sâm đỏ (dùng làm đồ uống); nhân sâm đỏ tẩm mật ong (dùng làm đồ uống); nước uống nhân sâm đỏ (dùng làm đồ uống).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng