Dyesoo [DUO: nhiều hơn, nhiều lắm; YAN: nuốt, chịu đựng, chim nhạn; SHOU: mỏng, gầy, hốc hác]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-27021
- Filing Date
- 26/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0519118-000
- Registration Date
- 17/12/2024
- Expiry Date
- 26/06/2033
- Publication Number
- 48464
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
FLAT/RM 1616 16/F NEW TECH PLAZA 34 TAI YAU ST SAN PO KONG, KL, HONG KONG
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 5
Thuốc dùng cho người; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vitamin; thuốc viên làm thon người; đồ uống y tế; kẹo có chứa thuốc.
Class 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; quả mận được bảo quản; trái cây dầm đường; sữa chua; quả hạch đã chế biến; trái cây, đóng hộp; sản phẩm sữa; thịt sấy khô; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo.
Class 30
Cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đường; thạch hoa quả [bánh kẹo]; mật ong; ngũ cốc dạng thanh; cơm ăn liền; chế phẩm ngũ cốc; mì sợi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; đồ gia vị; kẹo; rong biển [gia vị].
Class 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng xenxe; đồ uống thể thao; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263