epay
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-27201
- Filing Date
- 27/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0554246-000
- Registration Date
- 19/06/2025
- Expiry Date
- 27/06/2033
- Publication Number
- 41853
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "epay" cho nhóm 35, 36, 38, 39, 41, dịch vụ "Cho thuê tên miền internet" trong nhóm 45.
Applicant / Owner
Tầng 10, số 63, đường Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 12
Động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; ô tô rô bốt; phương tiện giao thông đường bộ tự lái; tàu khu trục; tàu sân bay.
Class 35
Dịch vụ đăng ký thuê bao thu phí điện tử cho người khác; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật số.
Class 36
Nghiệp vụ thanh toán [tài chính]; ngân hàng hối đoái [tài chính]; tổ chức quyên góp tiền, tổ chức thu gom tiền; ủy thác quản lý tài chính, dịch vụ tín dụng, ủy thác tài sản [tài chính]; dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; quản lý tài chính các thanh toán hoàn trả cho người khác; dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ chuyển quỹ điện tử được cung cấp thông qua công nghệ blockchain; bao thanh toán; bao thanh toán [xử lý các khoản nợ thương mại hoặc tín dụng thương mại]; phân tích tài chính; tư vấn tài chính; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; chuyển vốn bằng điện tử; cung cấp thông tin tài chính; định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ; dịch vụ ngân hàng di động; tư vấn tài chính liên quan đến thuế; dịch vụ tính toán bảo hiểm; dịch vụ bảo lãnh tài chính; đầu tư vốn.
Class 38
Thông tin liên lạc bằng máy vi tính, liên lạc bằng thiết bị cuối máy tính; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông.
Class 39
Cho thuê xe; vận tải bằng ô tô; chuyên chở bằng xe tải; dịch vụ giao hàng; định vị và theo dõi hàng hóa cho mục đích vận chuyển; dịch vụ lái xe; chuyên chở hàng hoá, vận chuyển hàng hóa.
Class 41
Dịch vụ giải trí; giáo dục thể chất; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; cung cấp chuyến du lịch thực tế ảo trực tuyến có hướng dẫn.
Class 45
Cho thuê tên miền internet; tư vấn pháp lý trong việc đáp ứng cuộc gọi thầu; tư vấn pháp lý trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu RFPs].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS