KOGIA Tái tạo sắc màu cuộc sống Logo

KOGIA Tái tạo sắc màu cuộc sống

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-27729
Filing Date
30/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/049796
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, xanh dượng, vàng, cam, hồng, đỏ, tím, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Tái tạo sắc màu cuộc sống".

Applicant / Owner

Phạm Đức Dũng

Tổ 14, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; soda giặt, để làm sạch; chế phẩm để giặt; chế phẩm vệ sinh thân thể; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm).

35

Class 35

Mua bán các sản phẩm: mỹ phẩm, nước giặt, chế phẩm để giặt, chế phẩm tẩy vết bẩn, vết màu, dấu vết, chế phẩm vệ sinh thân thể, sữa vệ sinh thân thể, dầu gội đầu, dầu xả, sữa tắm, thực phẩm ăn nhanh, thực phẩm khô, thịt tươi, thịt muối, xúc xích, thịt đông lạnh, hóa chất công nghiệp, hóa chất gia dụng, chất tẩy rửa, giấy, các sản phẩm từ giấy, hệ thống và thiết bị nấu nướng, nồi, xoong, chảo, thìa, bát, đĩa, dĩa, dao, kéo, máy lạnh, máy điều hòa, máy sấy, quạt điện, đồ uống, bánh kẹo, trái cây đông lạnh, trái cây tươi, rau đông lạnh, rau tươi, thực phẩm trên cơ sở thịt, thực phẩm trên cơ sở cá, thực phẩm trên cơ sở rau củ quả.

36

Class 36

Cho thuê bất động sản; môi giới; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; dịch vụ bất động sản.

37

Class 37

Dịch vụ xây, lát; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; cho thuê thiết bị xây dựng; xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; cung cấp thông tin xây dựng.

41

Class 41

Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; đào tạo lại nghề; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục].

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ tiệm cắt tóc; dịch vụ cắt sửa móng tay.

Vienna Classification

01.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

30/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

30/06/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up