ĐÔNG i
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-28199
- Filing Date
- 03/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 206347
- Publication Date
- 27/04/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ.
Applicant / Owner
Số 01 đường Hùng Vương 1, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
5 other applications
RƯỢU ĐÔNG i HOÀNG KỲ
ĐÔNG i 96 VỊ THUỐC BẮC
RƯỢU ĐÔNG i SÁT THÁT
RƯỢU ĐÔNG i MỄ TỬU
ĐÔNG i BẠCH TỬU Men được làm từ 96 vị thuốc Bắc Gạo trắng đem đồ thành xôi Ủ với men thơm thuốc Bắc Hoà cùng nước suối nguồn Hoá thân thành Bạch Tửu
Goods / Services
Class 1
Nước cất; hoá chất dùng khi lên men rượu vang (chất diệt khuẩn); phân bón dùng cho đất; chất lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hóa học để bảo quản thức ăn; bột giấy.
Class 2
Sơn; chất màu; lớp phủ bảo vệ cho khung gầm xe cộ [sơn]; phẩm màu cho thực phẩm, đồ uống; véc ni; mực in.
Class 3
Chất tẩy rửa dùng cho mục đích vệ sinh, không chứa thuốc; nước rửa chén; nước giặt quần áo; vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi; mỹ phẩm; muối để tắm, tẩy trắng (không dùng cho mục đích y tế).
Class 4
Nhiên liệu; dầu xăng; dầu hỏa; mỡ công nghiệp; than đá; dầu mỏ (thô hoặc tinh chế).
Class 5
Dược phẩm; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng; thuốc đông y; rượu thuốc (dùng cho mục đích y tế); rượu ngâm cây thuốc nam (dùng cho mục đích y tế); nước rửa tay diệt khuẩn (dùng cho mục đích y tế).
Class 6
Ống kim loại dùng cho thông gió hệ thống điều hòa không khí; hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; lớp phủ kim loại dùng trong xây dựng và nhà ở; kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; quặng kim loại.
Class 7
Máy xúc thuỷ lực; máy nâng chuyển hàng hoá; cần trục/cần cẩu (có thể di chuyển được, nổi trên mặt nước, chạy trên ray định sẵn); máy phát điện; thang máy; máy xay sinh tố.
Class 8
Dụng cụ cầm tay thuộc nhóm này như: búa; kìm; tuốc-nơ-vít; đá mài tay; cưa (dụng cụ cầm tay); khoan tay kiểu bánh cóc (dụng cụ cầm tay).
Class 9
Cáp điện; tủ điện; ắc qui điện dùng cho xe cộ; bộ tích điện dùng cho xe cộ; thiết bị để nạp ắc qui điện; phần mềm máy vi tính được ghi sẵn.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ làm răng; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; ống tiêm dùng trong ngành y; bao cao su; khẩu trang y tế.
Class 11
Máy lọc nước; lò vi sóng; nồi cơm điện; bếp điện từ; bếp ga; hệ thống điều hòa không khí.
Class 12
Xe cộ chạy bằng điện; xe nâng hàng; xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; lốp của xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không.
Class 13
Pháo hoa; pháo hiệu; sản phẩm pháo hoa; pháo để đốt; pháo bông; chất nổ, tín hiệu báo sương mù.
Class 14
Đồng hồ điện tử (đồng hồ tích hợp nhiều chức năng); đồng hồ chạy điện; đồng hồ mặt trời; bộ phận chuyển động của đồng hồ; lò xo đồng hồ; dây đồng hồ đeo tay.
Class 15
Nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; bàn phím dùng cho nhạc cụ; giá giữ nhạc cụ; giá để bản nhạc; bộ phận giảm âm dùng nhạc.
Class 16
Văn phòng phẩm dùng cho giảng dạy; bút viết; mực viết; giấy viết; khăn giấy các loại; túi giấy các loại; giấy vệ sinh.
Class 17
Nhựa nhân tạo (bán thành phẩm); băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; bao bì amiăng; bao (phong bì, túi nhỏ) bằng cao su để bao gói; vật liệu cách điện cho dây cáp; vải dệt cách điện, cách nhiệt.
Class 18
Vali (hành lý); túi du lịch; cặp da; ba lô; ví bỏ túi; ô.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại như: đá xây dựng; xi măng; đất sét; bê tông; kính xây dựng; nhựa đường.
Class 20
Giường; tủ đựng; đệm; gối; gương soi; đồ đạc dùng trong văn phòng.
Class 21
Bộ bát đĩa; chậu hoa; dụng cụ nhà bếp; bộ đồ để uống rượu; bình ngâm rượu (đồ chứa); đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm.
Class 22
Cái võng; bao tải (túi) bằng vải, dùng để đóng gói; lưới; dây thừng; buồm; lều trại (mang đi được).
Class 23
Sợi và chỉ thêu; sợi và chỉ để khâu; sợi và chỉ len; sợi bông đã xe; kim tuyến để thêu thùa; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt.
Class 24
Chăn; đồ bằng vải dùng cho giường [tấm trải phủ giường]; khăn tắm (trừ quần áo); rèm cửa; cờ (không làm bằng giấy); khăn tay bỏ túi bằng vải.
Class 25
Thắt lưng (trang phục); tấm che mắt khi ngủ; găng tay hở ngón; ca vát; khăn quàng cổ; áo mưa.
Class 26
Cây giả; hoa giả, trái cây giả; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí (khuy áo); khuy (cúc); đồ trang trí tóc.
Class 27
Tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; thảm ô tô; chiếu; giấy dán tường; thảm thêu (treo tường) không bằng vải.
Class 28
Bàn bi-a; dụng cụ rèn luyện hình thể; bài lá; bàn cờ; búp bê; đồ chơi.
Class 29
Trái cây được bảo quản; dưa chuột bao tử; dầu ôliu cho thực phẩm; cá ướp muối; thịt ướp muối; pa - tê gan.
Class 30
Trà (chè); cà phê; kẹo cao su; bỏng ngô; kem lạnh; bánh kẹo.
Class 31
Động vật sống; thức ăn cho vật nuôi; rau tươi; quả tươi; cây giống; cây noel tươi (cây thông tươi).
Class 32
Bia; nước tinh lọc [đồ uống]; nước ép trái cây; nước sinh tố; đồ uống không cồn; nước uống có ga.
Class 33
Rượu để uống (trừ rượu thuốc); đồ uống có cồn (trừ bia); rượu ngâm rễ cây (đồ uống); rượu trái cây (đồ uống); rượu cốc-tai có cồn; đồ uống được chưng cất.
Class 34
Thuốc lá; tẩu thuốc lá; xì gà; dụng cụ cắt xì gà; hộp diêm; bật lửa dùng cho người hút thuốc.
Class 35
Quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ so sánh giá; marketing; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ kinh doanh siêu thị, mua bán các sản phẩm như: hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô, hợp phần chữa cháy và phòng cháy, chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại, chất để thuộc da sống và da động vật, chất dính dùng trong công nghiệp, mát tít và các loại bột nhão bít kín khác, phân ủ, phân chuồng, phân bón, chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học, sơn, véc-ni, sơn mài, chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ, chất nhuộm màu, màu nhuộm, mực để in, đánh dấu và chạm khắc, nhựa tự nhiên dạng thô, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, dầu và mỡ công nghiệp, sáp, chất bôi trơn, chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi, nhiên liệu và vật liệu cháy sáng, nến và bấc dùng để thắp sáng, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất tẩy uế, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt, đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển, két sắt, máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện, động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, thìa và dĩa, vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay, dao cạo, thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện, thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu, các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tín
Class 36
Hãng bất động sản; cho thuê căn hộ; quản lý toà nhà (dịch vụ bất động sản); đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình xây dựng; đầu tư, môi giới bất động sản; kinh doanh bất động sản (ki-ốt, căn hộ, nhà liền kề, biệt thự).
Class 37
Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; tư vấn xây dựng, giám sát xây dựng; dịch vụ lắp đặt/sửa chữa máy xây dựng; dịch vụ vệ sinh các công trình công nghiệp và dân dụng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; giặt khô.
Class 38
Truyền hình; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; hãng tin tức; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 39
Dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hoá); bãi đỗ xe; cho thuê kho hàng; đóng gói hàng hóa; dịch vụ lái xe; chuyển phát hoa.
Class 40
Bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cho thuê thiết bị điều hoà không khí; dịch vụ khử mùi không khí; tiêu hủy rác thải; dịch vụ in; dịch vụ may.
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; tổ chức cuộc thi sắc đẹp; câu lạc bộ khiêu vũ hoặc giải trí ban đêm; dịch vụ karaoke; dịch vụ cắm trại (giải trí); cho thuê đồ chơi.
Class 42
Kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ thiết kế bao bì; thiết kế quần áo; tạo lập và duy trì trang web cho người khác.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; quán cà phê; quán rượu; dịch vụ quán ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp đồ uống và thức ăn do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đặt chỗ ở tạm thời cho khách du lịch.
Class 44
Bệnh viện; phòng tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ trị liệu; nhà dưỡng bệnh cho người cao tuổi; dịch vụ làm vườn.
Class 45
Dịch vụ vệ sĩ, bảo vệ; tìm lại tài sản bị thất lạc; câu lạc bộ gặp gỡ; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ; dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, chủ đơn,sửa khác)
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ