HUCA FOOD
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-28224
- Filing Date
- 04/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0535349-000
- Registration Date
- 25/03/2025
- Expiry Date
- 04/07/2033
- Publication Number
- 46169
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FOOD", hình hạt cà phê.
Applicant / Owner
Tổ 9, khóm Hòa Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
5 other applications
SUN WAKE
GW GARDEN WEASEL
W GOLDEN WEASEL GOLDEN QUALITY COFFEE
CON CHỒN VÀNG Cà Phê Chất Lượng Vàng
Con Chồn Coffee VIETNAMESE AUTHENTIC CIVET COFFEE SINCE 1999
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; xà phòng dùng cho mục đích mỹ phẩm; tinh dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dưỡng da mặt (mỹ phẩm); dầu xoa bóp (không dùng cho mục đích y tế).
Class 29
Thực phẩm đã chế biến, cụ thể là: thịt; cá; thủỵ hải sản (tôm, cua, cá, mực); nước mắm; rau, củ quả đã được bảo quản và đóng hộp; sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa (chủ yếu là sữa).
Class 30
Cà phê; trà (chè); ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê, trà, ca cao; bánh kẹo trên cơ sở cà phê, trà, ca cao; bột và thực phẩm từ bột ngũ cốc.
Class 31
Động vật còn sống; gia cầm còn sống; thủy hải sản còn sống (tôm, cua, cá, mực); rau, củ, quả tươi; hạt giống (cây trồng).
Class 32
Nước uống tinh khiết; nước uống đóng chai; nước uống đóng bình; nước giải khát không cồn (đồ uống không cồn); nước ép trái cây; nước khoáng (đồ uống).
Class 35
Dịch vụ siêu thị và cửa hàng chuyên doanh gồm: đồ nông sản, lương thực, thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, dược phẩm, thuốc lá, hàng may mặc, giày dép, đồ gỗ gia dụng và mỹ nghệ; mua bán vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp; dịch vụ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; tư vấn liên quan đến quảng cáo cho các đại lý độc quyền.
Class 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế; dịch vụ vận tải hàng hóa và vận chuyển hành khách du lịch; dịch vụ cho thuê xe có động cơ; dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Class 40
Dịch vụ sản xuất điện; sản xuất năng lượng; cho thuê máy phát điện; gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại; gia công gỗ.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ đặt phòng trong khách sạn; dịch vụ cho thuê phòng họp cho các cuộc hội thảo và triển lãm; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện).
Class 44
Dịch vụ trồng trọt; nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp; tư vấn về nông nghiệp liên quan trồng, chăm sóc, nhân giống cây; chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; dịch vụ tái trồng rừng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263