HaNhi FARM
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-28239
- Filing Date
- 04/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 46180
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc, vàng cam, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FARM".
Applicant / Owner
21/212 phố Chương Dương, tổ dân phố số 16, phường Hải Duơng, thành phố Hải Phòng
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 26 ngõ 221 Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược liệu dùng làm thuốc, thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng).
Class 29
Rau củ quả đã qua chế biến, trái cây sấy khô, cây dược liệu khô, cây thảo mộc khô .
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc, gia vị, gạo, mỳ miến, mật ong, tinh bột, trà.
Class 31
Hoa quả còn tươi, rau củ tươi, quả mọng còn tươi, cây dược liệu tươi.
Class 33
Rượu, đồ uống có cồn, rượu hoa quả có cồn.
Class 35
Trưng bày giới thiệu sản phẩm, quảng cáo, mua bán sản phẩm sau: trái cây sấy khô, rau củ quả đã qua chế biến, cây dược liệu khô, cây thảo mộc khô, dược liệu dùng làm thuốc, thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng), ngũ cốc, gia vị, gạo, mỳ miến, mật ong, tinh bột, trà, hoa quả còn tươi, rau củ tươi, quả mọng còn tươi, động vật còn sống, cây dược liệu tươi, rượu, đồ uống có cồn, rượu hoa quả có cồn.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng