HIS MASTER'S VOICE Logo

HIS MASTER'S VOICE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-29032
Filing Date
07/07/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0595002-000
Registration Date
06/02/2026
Expiry Date
07/07/2033
Publication Number
43640
Publication Date
25/12/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Talisman Brands, Inc.

1013 Centre Road, Suite 403-B, City of Wilmington, County of New Castle, State of Delaware 19805, United States of America

IP Representative

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

4

Class 4

Nến; nến dùng cho cây thông noel.

9

Class 9

Thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; máy thu hình (tv), màn hình lcd (màn hình tinh thể lỏng); máy đọc và ghi đĩa cd (đĩa compắc), máy đọc và ghi đĩa dvd và đĩa quang mật độ cao, máy nghe nhạc; và máy ghi, máy hát tự động; hệ thống âm thanh nổi; thiết bị giải mã, thiết bị mã hóa; thiết bị nghe nhạc; máy tính bảng đa phương tiện; máy ghi âm; màn hình chiếu và máy chiếu; máy ảnh; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; băng và đĩa ghi; đĩa hát; đĩa quang mật độ cao; máy thu thanh (radio); điện thoại; điện thoại thông minh; bộ sử dụng cho điện thoại rảnh tay; bao đựng điện thoại; dây đeo điện thoại; thiết bị hoa tiêu vệ tinh; thiết bị âm thanh cho ô tô; ăng ten thu phát sóng vô tuyến; thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; đĩa cứng; bộ nhớ dạng thanh usb, thiết bị lưu trữ dữ liệu (usb); thẻ nhớ; bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; máy đọc thẻ thông minh; phần mềm; thiết bị và dụng cụ để khuếch đại âm thanh; tai nghe trùm đầu; tai nghe nhét trong; bộ dò sóng và thu tín hiệu; máy trộn âm; thiết bị hiệu chỉnh; micrô, loa phóng thanh, loa dạng thanh dài; cáp cho thiết bị nghe nhìn, cáp máy tính; dây và dây cáp điện; ổ cắm điện; chất bán dẫn; điều khiển từ xa; kim máy quay đĩa; pin/ắc quy; thiết bị nạp pin/ắc quy; phụ kiện máy ảnh cụ thể là dây cáp, pin, thiết bị nạp/sạc pin, đèn flash, giá ba chân, thấu kính, bộ lọc, bao đựng; thiết bị mạng được dùng để kết nối các máy tính/thiết bị điện tử trong cùng một hệ thống mạng lan (hubs); hộp đựng máy tính và bao đựng điện thoại; camera an ninh, thiết bị báo động; trạm quan trắc thời tiết kỹ thuật số; thiết bị nhắc lại; thiết bị ghi dữ liệu hành trình cho xe đạp.

18

Class 18

Da và vật liệu giả da, và hàng hóa làm từ những vật liệu này và không được xếp vào các nhóm khác, cụ thể là túi, cặp đựng tài liệu, vali [hành lý], ba lô, túi sách học sinh, hộp đựng và bao đựng làm bằng da; ví tiền; túi vải đeo vai (túi tote); túi xách tay; vali; túi nhỏ; ô/dù và lọng; quần áo cho vật nuôi trong nhà.

21

Class 21

Dụng cụ gia đình hoặc đồ dùng nhà bếp; đồ chứa đựng dùng trong gia đình hoặc nhà bếp; lược và bọt biển làm sạch; bàn chải; đồ lau dọn; đồ thủy tinh, sành/sứ và đất nung không nằm trong các nhóm khác; tượng nhỏ bằng sứ, đĩa, bát, khay, chai lọ rỗng; dụng cụ mở nút chai; ống hút dùng để uống; dụng cụ phân phối xà phòng; bàn chải đánh răng; chổi sơn móng tay.

24

Class 24

Vải và hàng dệt may; khăn trải giường bằng vải lanh, tấm lót nệm, vỏ bọc gối; tấm phủ giường và áo gối, chăn; vỏ đệm; rèm vải; khăn tắm và khăn mặt; khăn tay bỏ túi bằng vải.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; thắt lưng [trang phục]; găng tay [trang phục; khăn quàng cổ; khăn trùm đầu; bít tất ngắn cổ; khẩu trang [trang phục] không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh.

28

Class 28

Trò chơi và đồ chơi; đồ chơi nhân vật.

Processing Timeline

Application Filing

07/07/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/07/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

27/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up