M
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-29057
- Filing Date
- 07/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 46827
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".
Applicant / Owner
Số 173, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
IP Representative
Tầng 3, tòa nhà 97-99 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 11
Thiết bị vệ sinh gồm: bệt, lavabo, sen tắm, vòi chậu; lò nướng; máy sấy tóc.
Class 35
Mua bán các sản phẩm như: thiết bị vệ sinh gồm: bệt, lavabo, sen tắm, vòi chậu, lò nướng, máy sấy tóc, máy tạo kiểu tóc, buồng tắm đứng có vòi sen, thiết bị và phụ kiện nhà vệ sinh, chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh], chậu rửa gắn cố định, bồn cầu, bồn tiểu nam, bồn tắm, phụ kiện bồn tắm, vòi nước, vòi sen tắm đứng, phễu thoát sàn [bộ phận của hệ thống vệ sinh], bồn chứa nước bằng inox, ống dẫn nước bằng kim loại, van của ống dẫn nước bằng kim loại, ống dẫn chịu áp bằng kim loại, không bằng kim loại, khung cửa, không bằng kim loại, bồn chứa nước bằng nhựa, gương phòng tắm, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), thùng không bằng kim loại, thanh vịn phòng tắm không bằng kim loại, bàn trang điểm trong phòng tắm, phụ kiện gương phòng tắm, giá để gương, giá rửa mặt (đồ đạc), giá kệ phòng tắm, van ống dẫn nước bằng chất dẻo, bộ phụ kiện bằng inox bao gồm: giá treo khăn tắm, thanh vắt khăn mặt, khay đựng xà phòng, bộ phụ kiện bằng inox bao gồm: giá treo khăn tắm, thanh vắt khăn mặt, khay đựng xà phòng, mỹ phẩm, mỹ phẩm tẩy da chết, kem dưỡng ẩm, kem mỹ phẩm, dầu gội đầu, dầu xả tóc, muối để tắm không dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, gel làm trắng răng, kem đánh răng, miếng ngậm làm thơm mát hơi thở, dải băng làm trắng răng, nước xức tóc, keo xịt tóc, bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm tẩy trắng nước thơm, nước hoa, sáp để làm rụng lông, sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể mục đích trang điểm), mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (có mục đích y tế), thực phẩm chức năng (có mục đích y tế), chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, máy rửa mặt (hỗ trợ làm đẹp), máy xông mặt hơi nước (hỗ trợ làm đẹp), dụng cụ mát-xa cầm tay, dụng cụ mát-xa mắt, máy rung xoa bóp dùng điện, máy tăm nước dùng trong nha khoa, máy nâng cơ (thiết bị làm đẹp thẩm mỹ), máy đẩy tinh chất (thiết bị làm đẹp thẩm mỹ), lược chải chấy/rận, quần áo có tác dụng ép chặt/nén chặt, bàn chải đánh răng dùng điện, máy xông tinh dầu, bồn ngâm chân dùng điện có thể mang đi được, đồ đạc phòng tắm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng