Image trademark
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-29230
- Filing Date
- 07/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/086829
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No.111, Ruihu St., Neihu Dist. Taipei City, Taiwan 11494
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 12, tòa nhà 319 Tower, số 63 đường Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính [phần mềm có thể tải xuống]; ứng dụng trên điện thoại di động; chương trình máy vi tính, tải xuống được; chương trình ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm máy tính, tải xuống được; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin phim có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; sách điện tử, có thể tải xuống; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; ví điện tử tải xuống được; thiết bị đầu cuối thẻ tín dụng.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ hãng quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng; marketing trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ so sánh giá cả; dịch vụ hãng thông tin thương mại; quản lý quá trình đặt hàng; bán đấu giá; bán đấu giá trên mạng; tổ chức hội chợ thương mại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; bán lẻ và bán buôn các mặt hàng giải trí giáo dục; bán lẻ và bán buôn phần mềm máy tính; bán buôn bán lẻ phụ kiện máy tính; cung cấp thị trường trực tuyến (sàn giao dịch trực tuyến) cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.
Class 36
Phát hành thẻ tín dụng; phát hành thẻ tín dụng cho trò chơi điện tử; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; phát hành thẻ có chức năng tích trữ; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; dịch vụ tín dụng; tổ chức quyên góp tiền; dịch vụ đại lý thu hồi nợ; dịch vụ thanh toán của bên thứ ba; dịch vụ thu chi hộ; chuyển vốn bằng điện tử; bảo đảm tài chính; cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử dụng thẻ thành viên; quyên góp quỹ từ thiện; quản lý tài chính các thanh toán hoàn trả cho người khác; giao dịch tài chính đối với tiền ảo; giao dịch tài chính đối với tài sản mã hóa; chuyển điện tử đối với tiền ảo; chuyển điện tử đối với tài sản mã hóa.
Class 38
Truyền dẫn viễn thông qua mạng giá trị gia tăng; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông trên mạng; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; truyền tải thông tin trực tuyến; truyền thư điện tử; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông trên bảng thông báo điện tử; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông]; cung cấp kết nối viễn thông; kết nối viễn thông kết nối tới mạng thông tin máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; truyền thông tin phòng trò chuyện; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cung cấp quyền truy cập dữ liệu mạng trực tuyến; truyền phát dữ liệu; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ viễn thông; dịch vụ thông tin truyền thông; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ cung cấp điểm truy cập internet.
Class 41
Xuất bản sách, tạp chí và xuất bản định kỳ; xuất bản sách; công bố văn bản trừ văn bản công khai; xuất bản sách điện tử trực tuyến và tạp chí định kỳ; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử; cung cấp dịch vụ đánh giá video trực tuyến; cung cấp dịch vụ thưởng thức âm nhạc trực tuyến; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; tổ chức và điều khiển hội nghị; dịch vụ giải trí (cụ thể là cung cấp trò chơi máy tính trực tuyến); dịch vụ lập kế hoạch tổ chức các hoạt động giải trí; dịch vụ đại lý bán vé [giải trí]; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí và các hoạt động giải trí; dịch vụ đặt chỗ cho buổi biểu diễn; đại lý bán vé triển lãm, biểu diễn và trò chơi; dịch vụ duyệt trực tuyến cho xuất bản điện tử; dịch vụ duyệt trực tuyến cho đồ thị điện tử.
Class 42
Thiết kế hoạt hình trên máy tính; vẽ trên máy tính; lập trình máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý; cung cấp dịch vụ sửa phần mềm máy tính, không tải được; xử lý dữ liệu máy tính [dịch vụ công nghệ thông tin]; cho thuê chỗ đặt máy chủ; cho thuê máy chủ đặt web; lập kế hoạch và xây dựng trang web; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; dịch vụ máy chủ trang web máy tính; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ quản trị an toàn mạng; dịch vụ máy chủ trang web; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức