Rise&Realize RIIZE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-29454
- Filing Date
- 10/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0538082-000
- Registration Date
- 14/04/2025
- Expiry Date
- 10/07/2033
- Publication Number
- 41490
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
83-21, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea
20 other applications
LIGHT TOK
Hearts2Hearts
Hearts2Hearts H2H
Hearts2Hearts H2H
Hearts2Hearts H2H
Hearts2Hearts
Hearts2Hearts H2H
Hearts2Hearts H2H
Hearts2Hearts
Hearts2Hearts
Hearts2Hearts
SHINee
NCT
NCT
NCT 127
NCT 127
NCT 127
NCT DREAM
NCT DREAM
NCT DREAM
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 38
Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu hoặc thông tin trên internet; phát sóng qua radio, truyền hình và cáp; cấp quyền truy cập cho người dùng vào các nền tảng trên internet liên quan đến thông tin di động; cấp quyền truy cập vào cổng internet di động; truyền âm thanh và hình ảnh giữa các thiết bị viễn thông di động; cấp quyền truy cập vào đường dây nói chuyện, phòng nói chuyện và diễn đàn qua mạng internet di động; phát sóng internet không dây; truyền tin nhắn văn bản và video; vận hành tiện nghi phát sóng; truyền tin và phát sóng tương tác; truyền nhạc trực tuyến; cung cấp dịch vụ phòng nói chuyện hoặc bảng tin trực tuyến; cấp quyền truy cập vào cộng đồng ảo trực tuyến qua internet hoặc thiết bị di động; phát sóng qua internet; truyền phát chương trình truyền hình; cung cấp bảng tin nhằm truyền tin nhắn giữa những người dùng máy tính liên quan đến lĩnh vực giải trí hoặc giáo dục; cung cấp diễn đàn cộng đồng nhằm truyền tin nhắn giữa những người dùng máy tính liên quan đến lĩnh vực giải trí hoặc giáo dục; cung cấp phòng nói chuyện trực tuyến nhằm truyền tin nhắn giữa những người dùng máy tính liên quan đến lĩnh vực giải trí hoặc giáo dục; cung cấp bảng tin điện tử trực tuyến cho dịch vụ mạng xã hội dựa trên địa điểm (sns) [dịch vụ viễn thông]; truyền phát chương trình phát thanh; truyền phát và nhận âm thanh, hình ảnh, ảnh động và tĩnh, văn bản và dữ liệu; truyền phát chương trình truyền hình trả tiền; phát và cấp quyền truy cập viễn thông vào nội dung nghe nhìn được cung cấp bởi dịch vụ video theo yêu cầu qua internet; phát và cấp quyền truy cập viễn thông vào chương trình phim và truyền hình được cung cấp bởi dịch vụ video theo yêu cầu; cung cấp dịch vụ cổng thông tin ứng dụng điện thoại thông minh; cung cấp dịch vụ cổng viễn thông qua internet; truyền văn bản, hình ảnh, video qua ứng dụng điện thoại thông minh; cung cấp dịch vụ kênh thông tin cộng đồng chia sẻ ứng dụng điện thoại thông minh; truyền nội dung di động qua điện thoại thông minh; truyền nội dung truyền hình; truyền nội dung nghe nhìn theo dòng liên tục qua internet và mạng không dây; cho thuê thiết bị phát sóng.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263