mĩ mĩ MĔIMĔI [Měi Měi]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-29802
- Filing Date
- 12/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0574900-000
- Registration Date
- 07/10/2025
- Expiry Date
- 12/07/2033
- Publication Number
- VN/4/062352
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
54/26/18 đường số 21, phường 8, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt (đã qua chế biến); chiết xuất của thịt; thủy sản đông lạnh; trái cây đông lạnh; rau đã sấy khô; rau đã nấu chín; nước mắm; trái cây lát mỏng; gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); nước quả nấu đông; thạch trái cây (thực phẩm); mứt nhão; trứng; sữa; sản phẩm sữa; pho mát; men sữa cho mục đích nấu ăn; sữa chua; đồ uống làm từ sữa (sữa là chủ yếu); trái cây đóng hộp; trái cây trộn; trái cây dầm đường; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; nho khô; xúc xích; lạp xưởng; rau trộn (salad); nước ép rau dùng để nấu nướng; nước cà chua ép dùng để nấu ăn; nấm đã được bảo quản; lát khoai tây rán giòn; dầu có thể ăn được; mỡ có thể ăn được; hạt đã chế biến; trái cây được bảo quản; chất chiết xuất từ tảo cho thực phẩm.
Class 30
Trà; đồ uống trên cơ sở trà; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; gạo; tương; gia vị; hương liệu cho thực phẩm; ca cao; hạt tiêu; bột; chế phẩm ngũ cốc; đường; mật ong; kem lạnh; đồ gia vị; giấm; xốt (gia vị); ớt (gia vị); mỳ ống; muối ăn; bột nở; mù tạc.
Class 31
Hoa khô dùng để trang trí; động vật sống; rau tươi; quả tươi; hạt (hạt giống); cây, hoa tự nhiên; thực phẩm cho động vật; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu.
Class 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước uống có gaz; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; nước uống tăng lực (đồ uống không dùng cho mục đích y tế).
Class 33
đồ uống có cồn (trừ bia); rượu vang.
Class 35
Nhập khẩu và mua bán lương thực cụ thể là trái cây và hàng nông sản; thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng (cửa hàng tư vấn người tiêu dùng); đại lý mua bán hàng nông sản; mua bán bao bì; kinh doanh siêu thị thực phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng