VÂN VÂN VV Logo

VÂN VÂN VV

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-30036
Filing Date
13/07/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0601796-000
Registration Date
18/03/2026
Expiry Date
13/07/2033
Publication Number
76219
Publication Date
25/07/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "VV".

Applicant / Owner

Công ty TNHH đầu tư HVG

Thôn Ngầm Thỉn, xã Tân Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

35

Class 35

Dịch vụ siêu thị và cửa hàng chuyên doanh hàng tiêu dùng gồm: đồ nông sản, lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, hàng may mặc, giày dép, đồ gỗ gia dụng và mỹ nghệ; mua bán vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, cụ thể như: máy cắt laser công nghiệp, máy làm lạnh, máy hút khí, máy hàn, máy khắc laser, nguồn laser, bàn xoay, máy nâng vận chuyển, máy trộn bê tông, máy phun vữa, quạt gió công nghiệp; cửa hàng chuyên doanh thiết bị công nghệ thông tin và viễn thông cụ thể là máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; dịch vụ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; tư vấn liên quan đến quảng cáo cho các đại lý độc quyền.

36

Class 36

Dịch vụ mua bán bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; mua bán nhà; đại lý đổi ngoại tệ.

37

Class 37

Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, cụ thể là san lấp mặt bằng, xây dựng công trình/hạng mục công trình; lắp đặt trang thiết bị và hoàn thiện công trình xây dựng; trang trí nội - ngoại thất công trình; lắp đặt hệ thống điện; dịch vụ lắp đặt, bảo trì và bảo dưỡng máy móc và thiết bị công nghiệp; dịch vụ sửa chữa, phục hồi các loại máy công trình, máy nổ, phương tiện vận tải có động cơ khác.

39

Class 39

Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế; dịch vụ vận tải hàng hóa và vận chuyển hành khách du lịch; dịch vụ cho thuê xe có động cơ; dịch vụ môi giới vận tải; dịch vụ trạm dừng chân cho phương tiện giao thông và hành khách (bãi đỗ xe); dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa; đại lý bán vé máy bay, xe khách, tàu lửa.

42

Class 42

Lập trình máy vi tính; tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính; hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ liên quan đến máy vi tính cụ thể là nghiên cứu và triển khai cho người khác; cho thuê sản phẩm vô hình phi tài chính cụ thể là cho thuê phần mềm máy tính; cho thuê máy vi tính.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ đặt phòng trong khách sạn; dịch vụ cho thuê phòng họp cho các cuộc hội thảo và triển lãm; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện).

Vienna Classification

01.15.11 (7) 08.01.25 (7) 26.02.07 (7) 26.13.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/07/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/07/2023

Biên lai điện tử XLQ

19/03/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

19/03/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

08/08/2025

Biên lai điện tử XLQ

08/08/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

08/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up