XCMG
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-30222
- Filing Date
- 13/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0538284-000
- Registration Date
- 14/04/2025
- Expiry Date
- 13/07/2033
- Publication Number
- 59458
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 26 Tuolanshan Road, Xuzhou Economic and Technological Development Zone, Jiangsu Province, China
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy nông nghiệp; máy khoan dùng trong khai thác mỏ; máy xây dựng; máy xúc đất; cần trục; máy đào xúc; thiết bị rửa; máy thi công đường sắt; thiết bị nâng; máy móc dùng cho ngành hóa dầu.
Class 9
Phần mềm máy vi tính, ghi sẵn; chương trình máy vi tính, có thể tải xuống; thiết bị xử lý dữ liệu; xe cứu hỏa; thiết bị dập lửa; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; thiết bị hàng hải; pin điện; rô-bốt trình diện từ xa; bình ắc quy.
Class 12
Phương tiện giao thông trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; xe nâng hàng; xe tải phun tưới; xe tải; xe goòng dùng trong hầm mỏ; máy kéo; phương tiện giao thông chạy điện; xe vận chuyển và lưu trữ ống nước; xe trộn bê tông; băng tải trên không; lốp cho bánh xe cộ; ta lông lốp cho xe cộ [đai của trục lăn].
Class 35
Giới thiệu sản phẩm; quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; xúc tiến bán hàng hóa dịch vụ cho người khác; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa dịch vụ.
Class 37
Cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê máy đào xúc; cho thuê cần trục [thiết bị xây dựng]; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; sửa chữa xe hỏng; lắp đặt các bộ phận nội, ngoại thất và cơ khí của xe cộ theo yêu cầu [điều chỉnh]; sạc điện cho xe cộ điện; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thang máy; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; khai thác mỏ.
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu cơ khí; kiểm soát chất lượng; nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường); thiết kế công nghiệp; thiết kế phần mềm máy vi tính; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; kiểm tra chất lượng xe mới và xe đã qua sử dụng trước khi bán; phòng thí nghiệm khoa học.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263