HAJUND
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-30295
- Filing Date
- 14/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0561051-000
- Registration Date
- 21/07/2025
- Expiry Date
- 14/07/2033
- Publication Number
- 48716
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đen.
Applicant / Owner
131 Trần Huy Liệu, phường 08, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh.
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; màn ảnh [nhiếp ảnh]; máy vi tính; thiết bị thu hình; màn hình tia X dùng cho mục đích công nghiệp; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; màn hình [phần cứng máy vi tính]; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy tính bỏ túi; bảng thông báo điện tử; màn hình video; máy tính xách tay; thiết bị đọc sách điện tử; máy tính bảng; bảng tương tác điện tử; màn hình điện tử hiển thị chữ số; máy vi tính trạm không có ổ cứng; máy vi tính có thể đeo; màn hình hiển thị video có thể đeo; thiết bị hiển thị màn hình trên kính lái dùng cho xe cộ; thiết bị hiển thị gắn trên đầu; thiết bị đầu cuối tự thanh toán; thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác; màn hình chiếu; giao diện [cho máy tính]; máy ghi băng; vỏ hộp loa; thiết bị đầu cuối [điện]; nút bấm chuông; chuông báo hiệu; máy quay phim; vật ghi âm thanh; tổng đài điện thoại; máy ảnh [chụp ảnh]; máy chiếu phim dương bản; loa; ống nghe điện thoại; máy truyền phát tín hiệu điện tử; bộ thiết bị truyền phát [viễn thông]; đai băng ghi âm thanh; máy thu thanh và thu hình; thiết bị liên lạc; loa phóng thanh; micrô; bảng báo hiệu, phản quang hoặc cơ học; bộ thiết bị điện thoại vô tuyến; bộ thiết bị điện báo vô tuyến; điện thoại; thiết bị truyền phát âm thanh; thiết bị ghi âm thanh; thiết bị và máy âm thanh; thiết bị điều khiển từ xa; máy truyền phát điện thoại; thiết bị ghi thời gian; thiết bị truyền phát [viễn thông]; máy để bỏ phiếu; thiết bị ghi hình; bàn phím máy vi tính; công cụ giám sát [chương trình máy tính]; chuột [thiết bị ngoại vi của máy vi tính]; bộ xử lý [bộ xử lý trung tâm]; điện thoại hình; điện thoại không dây; tai nghe; điện thoại thông minh; điện thoại di động; màng bảo vệ chuyên dùng cho màn hình máy tính; thiết bị hiệu chỉnh [thiết bị âm thanh ; loa siêu trầm; tai nghe thực tế ảo; bộ trộn âm thanh; thiết bị để chiếu bàn phím ảo; miếng đệm tai cho tai nghe; bi xoay [thiết bị ngoại vi máy vi tính]; tai nghe để liên lạc từ xa; máy chiếu video; loa thông minh; loa có thể đeo; điện thoại thông minh có thể gấp được; loa màng mỏng; micro cho loa không dây; thiết bị sạc điện thoại di động; giá đỡ dùng cho điện thoại di động; tai nghe choàng đầu; tai nghe choàng đầu dùng đế chơi trò chơi video; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại thông minh và điện thoại di động; loa cầm tay; bộ định tuyến mạng máy tính; bộ khuếch đại âm thanh; ống khuếch đại âm thanh; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; thiết bị chiếu hình; bộ ghép nối âm thanh; máy đọc đĩa compắc; bộ rảnh tay cho điện thoại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng