V VTTC SINCE 1996 Logo

V VTTC SINCE 1996

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-30472
Filing Date
14/07/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0534232-000
Registration Date
19/03/2025
Expiry Date
14/07/2033
Publication Number
49148
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, xanh dương đậm, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V", "SINCE 1996".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần du lịch và thương mại - VINACOMIN

Tầng 8, Tòa nhà Việt Á, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP

VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quản lý kinh doanh khách sạn; tư vấn quản lý dự án; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ mua bán: xăng dầu, than, khoáng sản, vật liệu xây dựng, đồ uống có cồn, nước khoáng, xe cộ, phụ tùng xe cộ, nông sản.

36

Class 36

Môi giới bất động sản; mua bán bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; tư vấn tài chính; cho thuê bất động sản; quản lý toà nhà.

37

Class 37

Dịch vụ khai thác than, đá; dịch vụ khai thác mỏ; cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, xe máy và các phương tiện có động cơ; dịch vụ vệ sinh nhà cửa, các công trình công nghiệp và công trình khác.

39

Class 39

Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế; sắp xếp các chuyến du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; đại lý du lịch; đại lý bán vé máy bay; vận chuyển hành khách; vận tải hàng hoá; dịch vụ trông giữ xe.

40

Class 40

Chế biến than mỏ

41

Class 41

Dịch vụ tư vấn đào tạo, giáo dục; dịch vụ tư vấn du học; dịch vụ tổ chức các chương trình trao đổi học sinh, sinh viên cho mục đích giáo dục hoặc văn hoá; dịch vụ hỗ trợ giáo dục; dịch vụ bể bơi.

42

Class 42

Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực trong lĩnh vực khai thác mỏ.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ quán cà phê; dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; cung cấp suất ăn công nghiệp (do công ty tự chế biến); cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng (phục vụ suất ăn cho trường học, bệnh viện, cơ quan, nhà máy).

44

Class 44

Dịch vụ tắm hơi; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ xoa bóp (masagge); chăm sóc cảnh quan, sân vườn; dịch vụ làm vườn; chăm sóc bãi cỏ.

45

Class 45

Dịch vụ bảo vệ; dịch vụ an ninh; dịch vụ bảo vệ ban đêm; dịch vụ vệ sỹ.

Vienna Classification

01.15.05 (7) 03.07.17 (7) 05.03.13 (7) 05.03.14 (7) 26.01.01 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/07/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/07/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

29/12/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

28/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

29/11/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

19/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up