RM ROYAL MANSION
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-31213
- Filing Date
- 19/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0596103-000
- Registration Date
- 11/02/2026
- Expiry Date
- 19/07/2033
- Publication Number
- 49944
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R", "M", "MANSION", hình vương miện.
Applicant / Owner
Tầng 6, toà nhà TUTA CENTER, số 03 đường Hùng Vương 1, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Goods / Services
Class 1
Nước cất, hoá chất dùng khi lên men rượu vang (chất diệt khuẩn); phân bón dùng cho đất; chất lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hoá học để bảo quản thức ăn; bột giấy.
Class 2
Sơn; chất màu; lớp phủ bảo vệ cho khung gầm xe cộ; phẩm màu cho thực phẩm, đồ uống; véc ni; mực in.
Class 4
Nhiên liệu; dầu xăng; dầu hỏa, mỡ công nghiệp; than đá; dầu mỏ (thô hoặc tinh chế).
Class 5
Chế phẩm khử mùi không khí; băng vệ sinh kinh nguyệt; tã lót dùng cho em bé và cho người không tự chủ tiểu tiện; muối dùng cho nước khoáng để tắm; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm chức năng); dược phẩm.
Class 6
Khoá cửa ra vào bằng kim loại (trừ khoá điện); bản lề bằng kim loại; ống kim loại dùng cho thông gió hệ thống điều hòa không khí, hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm.
Class 7
Máy xúc thuỷ lực; máy nâng chuyển hàng hoá; máy bơm; máy phát điện; thang máy; máy xay sinh tố.
Class 8
Dụng cụ cầm tay thuộc nhóm này như: búa; kìm; tuốc-nơ-vít; đá mài tay; cưa (dụng cụ cầm tay); khoan tay kiểu bánh cóc (dụng cụ cầm tay).
Class 9
Tủ điện; ắc qui điện dùng cho xe cộ; bộ tích điện dùng cho xe cộ; thiết bị đế nạp ắc qui điện; phần mềm máy vi tính được ghi sẵn; loa.
Class 10
Bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho trẻ em ăn; đai nịt bụng; áo chẽn nịt bụng; tấm đệm bụng; thiết bị điều trị mụn trứng cá.
Class 11
Thiết bị lọc dùng cho bể cá cảnh; thiết bị lọc dùng cho bể nuôi loài thuỷ sinh; thiết bị sưởi bể cá cảnh; thiết bị sưởi bể nuôi loài thuỷ sinh; thiết bị chiếu sáng bể cá cảnh; thiết bị chiếu sáng bồn nuôi loài thuỷ sinh.
Class 12
Xe cộ chạy bằng điện; xe nâng hàng; xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; lốp của xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không.
Class 13
Pháo hoa, pháo hiệu; sản phẩm pháo hoa; pháo để đốt, pháo bông; chất nổ, tín hiệu báo sương mù.
Class 14
Đồng hồ điện tử (đồng hồ tích hợp nhiều chức năng); đồng hồ chạy điện; đồng hồ mặt trời; bộ phận chuyển động của đồng hồ; lò xo đồng hồ; dây đồng hồ đeo tay.
Class 15
Nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; bàn phím dùng cho nhạc cụ; giá giữ nhạc cụ; giá để bản nhạc; bộ phận giảm âm dùng nhạc.
Class 16
Văn phòng phẩm dùng cho giảng dạy; bút viết; mực viết; giấy viết; khăn giấy các loại, túi giấy các loại, giấy vệ sinh.
Class 17
Nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; bao bì amiăng; bao (phong bì, túi nhỏ) bằng cao su để bao gói; miếng xốp trợ giúp việc cắm hoa [bán thành phẩm]; vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm].
Class 18
Va li (hành lý); túi xách tay thời trang; cặp học sinh; ba lô; ví bỏ túi; ô.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại như: đá xây dựng; xi măng; đất sét; bê tông; kính xây dựng, nhựa đường.
Class 20
Giường; tủ đựng; đệm; gối; gương soi; đồ đạc dùng trong văn phòng.
Class 21
Găng tay có bề mặt nhám để tẩy tế bào chết; bể cá trong nhà; bể nuôi loài thuỷ sinh trong nhà; thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng; nắp đậy bể nuôi cá; nắp bể nuôi loài thuỷ sinh.
Class 22
Cái võng; bao tải (túi) bằng vải, dùng để đóng gói; lưới; dây thừng; buồm; lều trại (mang đi được).
Class 23
Sợi và chỉ thêu; sợi và chỉ để khâu; sợi và chỉ len; sợi bông đã xe; kim tuyến để thêu thùa; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt.
Class 24
Chăn; đồ bằng vải dùng cho giường; khăn tắm (trừ quần áo); rèm cửa ra vào; cờ (không làm bằng giấy); khăn tay bỏ túi bằng vải.
Class 25
Quần áo thời trang; quần áo đồng phục; đồ đội đầu; đồ đi chân; áo mưa; thắt lưng (trang phục).
Class 26
Cây giả; hoa giả, trái cây giả; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí (khuy áo); khuy (cúc); đồ trang trí tóc.
Class 27
Tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; thảm ô tô; chiếu; giấy dán tường; thảm thêu (treo tường) không bằng vải.
Class 28
Bàn bi-a; dụng cụ rèn luyện hình thể; bài lá; bàn cờ; búp bê; đồ chơi.
Class 29
Thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hoa quả hoặc rau; hạt điều đã chế biến; hạt đã chế biến làm thức ăn cho người, không phải là gia vị hoặc hương liệu.
Class 30
Ngũ cốc đã chế biến làm thức ăn cho người; cà phê; chè (trà); trà sữa (trên cơ sở trà là chủ yếu); mật ong; gia vị.
Class 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi; thảo mộc tươi; cây giống; hạt giống.
Class 32
Bia; nước tinh lọc (đồ uống); nước ép trái cây; nước sinh tố; đồ uống không cồn; đồ uống có ga.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh (đồ uống); rượu uýt ki; rượu vang; rượu vôtca; rượu rum.
Class 34
Thuốc lá; tẩu thuốc lá; xì gà; dụng cụ cắt xì gà; hộp diêm; bật lửa dùng cho người hút thuốc.
Class 35
Quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; marketing; dịch vụ so sánh giá; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các sản phẩm như: hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô, hợp phần chữa cháy và phòng cháy, chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại, chất để thuộc da sống và da động vật, chất dính dùng trong công nghiệp, mát tít và các loại bột nhão bít kín khác, phân ủ, phân chuồng, phân bón, chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học, sơn, véc-ni, sơn mài, chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ, chất nhuộm màu, màu nhuộm, mực để in, đánh dấu và chạm khắc, nhựa tự nhiên dạng thô, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật, chế phẩm để mài mòn, dầu và mỡ công nghiệp, sáp, chất bôi trơn, chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi, nhiên liệu và vật liệu cháy sáng, nến và bấc dùng để thắp sáng, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất tẩy uế, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt, đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển, két sắt, máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện, động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, các bộ phận ghép nối và truyền động (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), nông cụ (trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công), máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, thìa và dĩa, vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay, dao cạo, thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện, thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu, các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu, cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu, máy tính tiền, máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính, bộ quần áo lặn, mặt
Class 36
Hãng bất động sản; quản lý toà nhà; đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình xây dựng; đầu tư, môi giới bất động sản; kinh doanh bất động sản (ki-ốt, căn hộ, nhà liền kề, biệt thự, corotel, officetel, đất nền, trung tâm thương mại); dịch vụ đầu tư tài chính.
Class 37
Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; tư vấn xây dựng, giám sát xây dựng; dịch vụ lắp đặt/sửa chữa máy xây dựng; dịch vụ vệ sinh các công trình công nghiệp và dân dụng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; giặt khô.
Class 38
Truyền hình; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; hãng tin tức; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 40
Bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cho thuê thiết bị điều hoà không khí; dịch vụ khử mùi không khí; tiêu hủy rác thải; dịch vụ in; dịch vụ may đo.
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; tổ chức cuộc thi sắc đẹp; câu lạc bộ khiêu vũ hoặc giải trí ban đêm; dịch vụ karaoke; dịch vụ sòng bạc (casino); dịch vụ cá cược.
Class 42
Kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ thiết kế bao bì; thiết kế quần áo; tạo lập và duy trì trang web cho người khác.
Class 45
Dịch vụ tổ chức tiệc cưới (nghi lễ cưới); trang trí tiệc cưới, đám tiệc và sinh nhật (dịch vụ nghi lễ); dịch vụ cho thuê áo cưới, veston, áo dài; lập kế hoạch tổ chức hôn lễ; dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà; dịch vụ vệ sĩ, bảo vệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41901 TL khác
4151 Lệ phí cấp bằng