Ee Mart Logo

Ee Mart

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-31268
Filing Date
19/07/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0538609-000
Registration Date
15/04/2025
Expiry Date
19/07/2033
Publication Number
49997
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh bạc hà, trắng, cam.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Ee", "Mart".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần D.PROS

Lô 34, ngõ 3 đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH IPCOM Việt Nam

Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; marketing; dịch vụ kinh doanh các sản phẩm cụ thể là mua bán các sản phẩm: mỹ phẩm, đồ trang điểm, dụng cụ trang điểm, dầu gội đầu, dầu xả, thuốc nhuộm tóc, sữa tắm, kem chống nắng, mặt nạ dưỡng da, kem dưỡng da, xà phòng, bột giặt, chế phẩm làm sạch, nước rửa bát, nước rửa tay nhằm mục đích vệ sinh cá nhân, kem đánh răng, sáp dùng cho râu, ria, bàn chải, nước hoa, tinh dầu, chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm, hương, nhang, chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng, nước sơn móng, chế phẩm đánh bóng, nến thơm, nến, bật lửa, dược phẩm, thực phẩm chức năng dành cho mục đích y tế, chế phẩm khử mùi không khí, tã lót trẻ em, chất diệt khuẩn, thuốc xoa bóp, dược thảo, chất bổ sung dinh dưỡng, sữa bột cho trẻ em, băng vệ sinh, dao, kéo, thìa, đũa, dĩa, bát, đĩa, cốc, chén, rổ, giá, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, thùng chứa rác, màng bọc thực phẩm, dụng cụ nhà bếp, bình đựng nước bằng nhựa, bình giữ nhiệt, chổi, lược, kẹp phơi quần áo, móc quần áo, giường, đệm, gối, chăn, thùng rác, lọ hoa, hoa giả, găng tay, lịch, bưu thiếp, văn phòng phẩm, cân, bóng đèn, ổ cắm điện, máy nghe nhạc, tivi, máy ánh, máy quay phim, máy tính, phụ kiện máy tính, điện thoại, camera, máy tính bảng, mũ bảo hiểm, đồ trang sức, móc chìa khóa, đồng hồ, túi xách, ví, ba lô, vali, ô dù, quần áo cho vật nuôi trong nhà, quần áo, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, thắt lưng, khăn quàng cổ, thảm, chiếu, đồ chơi, dụng cụ thể dục thể thao, đồ gia vị, thịt đã qua chế biến, thủy hải sản (bao gồm: tôm, cua, cá, mực, ngao, ốc) đã qua chế biến, hạt đã qua chế biến, rau củ quả đã qua chế biến, cà phê, dầu ăn, pho mát, kim chi, sữa, sản phẩm sữa, kem lạnh, gạo, bột mì, mật ong, món ăn đông khô với thành phần chính là mỳ ống/mỳ sợi, món ăn đông khô với thành phần chính là gạo, trái cây tươi, rau tươi, thủy hải sản (bao gồm: tôm, cua, cá, mực, ngao, ốc) còn sống, động vật sống, hoa tươi.

Vienna Classification

05.05.20 (7) 24.17.03 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

19/07/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

19/07/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

06/12/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

27/02/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

28/03/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

15/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up