ALBION AUTHENTIQUE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-31404
- Filing Date
- 20/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0547602-000
- Registration Date
- 22/05/2025
- Expiry Date
- 20/07/2033
- Publication Number
- 50117
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "AUTHENTIQUE".
Applicant / Owner
1-7-10, GINZA, CHUO-KU, TOKYO, JAPAN
20 other applications
SILKY LIQUID EYES
FLOAT RELEASE GEL WASH
MELT FORCE V CLEANSING OIL
PLUMP LINE
PLUMP BRIGHT LINE
BRIGHTENING FULL-ACCEL
BRIGHTENING CHARGER
BRIGHTENING INNOVATION
PROTEREATION
GLAZE DEW FOUNDATION
PUMP INNOVATION
PUMP MATRIX
DERMA IMPACT CREAM
DEEP SUCTION CLEANSING MILK
EMPYREAN EYE
CLARTE ROUGE BIJOU
ee
ee Elegance
ALBION AUTHENTIQUE
SILKY FEEL BODY
IP Representative
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); mỹ phẩm trang điểm nền; chế phẩm trang điểm; nước sơn móng; chế phẩm tẩy nước sơn móng; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; lông mi giả; móng giả; dầu làm sạch da mặt; sữa rửa mặt dạng gel; sữa rửa mặt; kem rửa mặt; sữa rửa mặt dạng bọt; chế phẩm để rửa mặt; chế phẩm tẩy trang; nước thơm, sữa, kem và dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem và dầu dùng để mát xa mặt và cơ thể (cho mục đích làm đẹp); kem dưỡng da tay (mỹ phẩm); tinh chất dạng lỏng đậm đặc (serum) để làm đẹp; tinh chất mỹ phẩm để dưỡng da; tinh chất dạng lỏng đậm đặc (serum) dưỡng da, không chứa thuốc; chế phẩm làm trắng da; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm dưỡng thể; mặt nạ làm đẹp; vải, khăn giấy hoặc khăn lau có tẩm chất làm sạch da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); vải, khăn giấy hoặc khăn lau có tẩm tinh chất (serum) làm đẹp; mặt nạ giấy có tẩm nước thơm dưỡng da cho mục đích làm đẹp; chế phẩm trị mụn không chứa thuốc; chế phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; muối để tắm, không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu gội đầu, không chứa thuốc; chế phẩm phục hồi hư tổn cho tóc không chứa thuốc, cho mục đích mỹ phẩm; tinh dầu cho sử dụng cá nhân; bông và tăm bông cho mục đích mỹ phẩm; nước hoa; chế phẩm làm thơm không khí; hương thơm để thắp; chất pha chế dầu thơm; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; xà phòng, ngoại trừ loại chứa thuốc, diệt khuẩn hoặc khử trùng; sữa tắm không chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc.
Class 21
Dụng cụ mỹ phẩm và vệ sinh; chổi cọ mỹ phẩm; chổi lông trang điểm; bàn chải móng tay, chân; dụng cụ trang điểm; dụng cụ để thoa mỹ phẩm; nùi bông để thoa phấn; bọt biển dùng để trang điểm mắt; bọt biển dùng cho mục đích mỹ phẩm và bọt biển dùng để vệ sinh; vật dụng để giữ bút vẽ (đế trang điểm) mắt, bút vẽ lông mày hoặc bút vẽ môi; hộp đựng phấn trang điểm; hộp đựng kem mỹ phẩm; que trộn mỹ phẩm; ống nhỏ giọt (rỗng) dùng cho mục đích mỹ phẩm; hộp đựng đồ trang điểm; hộp đựng mỹ phẩm; lược; bàn chải tóc; dụng cụ để tẩy vết mỹ phẩm; dụng cụ tẩy trang; bơm vận hành bằng tay để phân phối chế phẩm mỹ phẩm; dụng cụ phân phối xà phòng; hộp đựng xà phòng; búi lưới để tạo bọt dùng để rửa mặt; dụng cụ phân phối (chia) dầu gội đầu, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) dầu tắm, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) dầu tẩy rửa, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) nước thơm mỹ phẩm dạng sữa, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) nước thơm dùng cho da mặt, không dùng điện; chai lọ; chai lọ (rỗng); chai lọ bằng chất dẻo để đóng gói dùng trong công nghiệp; chai lọ bằng chất dẻo dùng trong công nghiệp để đóng gói mỹ phẩm hoặc nước hoa; chai lọ để chứa mỹ phẩm (rỗng); chai nước hoa, rỗng.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263