bergman.. Logo

bergman..

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-31477
Filing Date
20/07/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0547721-000
Registration Date
22/05/2025
Expiry Date
20/07/2033
Publication Number
50186
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, cam.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Scorpio Vietnam

Tầng 19, khu văn phòng, Indochina Park Tower, 4 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Luật ALIAT

Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Goods / Services

7

Class 7

Máy rửa bát đĩa; máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy ép thực phẩm, chạy điện; máy băm thịt, dùng điện; máy xén; máy cắt [máy móc]; dao điện; máy cày lật đất; máy khoan; máy bơm; máy cưa; máy nhổ cỏ; máy tiện [máy công cụ]; kéo điện; máy tiện và cắt ren; thiết bị nâng; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; máy chế biến thức ăn dùng điện; khoan cầm tay chạy điện; máy hàn điện; máy mài; mũi khoan [bộ phận máy]; búa điện; thiết bị hàn dùng điện; chìa vặn vít, chạy điện.

8

Class 8

Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; đá mài; mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; kích nâng, vận hành bằng tay; khoan cầm tay, vận hành bằng tay; dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt [công cụ cầm tay]; cưa [dụng cụ cầm tay]; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; kéo cắt; dụng cụ vặn ốc vít [công cụ cầm tay]; bàn ren [dụng cụ cầm tay]; dĩa ăn/ nĩa ăn; dụng cụ bào; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ mài; dụng cụ khoan [công cụ cầm tay]; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dao cắt; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; vồ [dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; đục; dao bào, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ tán đinh [công cụ cầm tay]; tua vít, không dùng điện; mũi khoan [dụng cụ cầm tay].

11

Class 11

Máy pha cà phê, dùng điện; thiết bị làm nóng nước; lò hâm thức ăn; dụng cụ nấu nướng dùng điện; bếp nấu ăn; hệ thống và thiết bị nấu nướng; lò nướng bánh mỳ bằng điện; thiết bị nướng; thiết bị nấu bếp [lò]; lò nướng; nồi hấp, dùng điện, để nấu nướng; tủ lạnh; ấm đun nước, dùng điện; chụp hút khói dùng cho nhà bếp; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; nồi nấu đa năng; nồi hấp thức ăn, chạy điện; bếp điện; bình giữ nhiệt, dùng điện; nồi nấu, dùng điện; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí].

Vienna Classification

26.04.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

20/07/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/07/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

28/11/2023

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

27/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

16/04/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

22/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up