TẢO XOẮN MTE SPIRULINA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-31751
- Filing Date
- 21/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0541357-000
- Registration Date
- 24/04/2025
- Expiry Date
- 21/07/2033
- Publication Number
- 62360
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TẢO XOẮN", "SPIRULINA".
Applicant / Owner
L12A-07, Block Lucky, Richmond City, 207C Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm dùng để chăm sóc da và tóc; chế phẩm dùng để làm đẹp da và tóc (dùng cho mỹ phẩm).
Class 5
Thực phẩm chức năng làm từ tảo; thực phẩm bổ sung khoáng chất (thực phẩm chức năng); trà thảo mộc dùng trong ngành y (thực phẩm chức năng); thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu làm từ các vi-ta-min (thực phẩm chức năng); chất bổ sung dinh dưỡng cho mục đích chăm sóc sức khỏe và ăn kiêng (thực phẩm chức năng); protein làm thức ăn cho người dưới dạng bột protein (thực phẩm chức năng).
Class 16
Ấn phẩm in dùng cho mục đích quảng cáo và tiếp thị; ấn phẩm in các thông tin kiến thức; bản vẽ; sổ tay; túi đựng (phong bì, túi) làm bằng giấy để bao gói; bảng hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng dùng cho mục đích quảng cáo và hiển thị hình ảnh.
Class 29
Bột tảo xoắn (thực phẩm); chiết xuất từ tảo cho thực phẩm; sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; thực phẩm bổ sung ở dạng bột, viên nang hoặc viên nén làm từ dầu ăn, chất béo và quả hạch đã chế biến (dùng làm thực phẩm).
Class 30
Bánh kẹo làm từ tảo xoắn; đồ uống trên cơ sở trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); trà (chè); cà phê; cacao; tinh chất cho thực phẩm [trừ tinh dầu ete và tinh dầu].
Class 31
Tảo tươi nguyên chất dùng làm thực phẩm.
Class 32
Đồ uống không cồn chiết xuất từ tảo.
Class 33
Rượu; rượu khai vị.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ và bán buôn thông qua hình thức bán hàng trực tiếp và bán hàng qua mạng lưới phân phối các loại thực phẩm, thực phẩm bổ sung, các loại đồ uống, các sản phẩm chăm sóc da và tóc (sử dụng tại chỗ trên phần da và tóc cần chăm sóc) và các sản phẩm khuyến mại liên quan đến thực phẩm, thực phẩm bổ sung, và các sản phẩm mỹ phẩm; đại lý xuất nhập khẩu; quan hệ công chúng; tổ chức hội chợ nhằm mục đích thương mại; giới thiệu sản phẩm và phân phát hàng mẫu; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại.
Class 44
Thẩm mỹ viện; dịch vụ làm đẹp; dịch vụ chuyên gia tư vấn về dinh dưỡng; tư vấn về sắc đẹp; tư vấn về dinh dưỡng; cung cấp thông tin liên quan đến dinh dưỡng và sức khỏe con người.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263