WAYCEN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-31822
- Filing Date
- 21/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0547771-000
- Registration Date
- 22/05/2025
- Expiry Date
- 21/07/2033
- Publication Number
- 50609
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
5th FIoor, 524, Samseong-ro, Gangnam-gu, Seoul 06167 Republic of Korea
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị phân tích chíp sinh học; thiết bị phân tích dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị phân tích di truyền học; thiết bị phân tích nghiên cứu cho phòng thí nghiệm để đo lường, xét nghiệm và phân tích máu và các chất dịch cơ thể khác; gói phần mềm tích hợp dùng trong hệ thống tự động hóa của phòng xét nghiệm; phần mềm máy vi tính để lập biểu đồ điện tử, dùng cho mục đích y tế; phần mềm máy vi tính dùng để chẩn đoán bệnh cho mục đích y tế; phần mềm máy tính sử dụng trong hệ thống hỗ trợ ra quyết định y tế; nền tảng phần mềm ứng dụng máy vi tính dùng cho điện thoại di động, đã được ghi hoặc có thể tải về; chương trình phần mềm ứng dụng máy vi tính sử dụng trí tuệ nhân tạo có thể tải xuống được, dùng cho thiết bị không dây; phần mềm ứng dụng máy vi tính cho điện thoại thông minh; phần mềm như một thiết bị y tế, có thể tải xuống; phần mềm máy tính để xử lý dữ liệu; thiết bị phân tích và tách DNA; phần mềm viễn thông; phần mềm máy tính dùng cho thông tin liên lạc mạng không dây]; phần mềm tin sinh học; dữ liệu máy tính.
Class 42
Cung cấp thông tin nghiên cứu khoa học và y tế trong lĩnh vực dược phẩm và thử nghiệm lâm sàng; dịch vụ phòng thí nghiệm nghiên cứu y tế để đoán bệnh; nghiên cứu và phát triển các loại thuốc; dịch vụ phân tích và đánh giá việc phát triển sản phẩm dùng cho y tế; dịch vụ nghiên cứu và học tập trong lĩnh vực y tế/sức khỏe và dược lý; dịch vụ nghiên cứu công nghiệp trong lĩnh vực y học/phẫu thuật và dược lý; dịch vụ tư vấn và nghiên cứu trong lĩnh vực y tế/phẫu thuật và phân tích mẫu; nghiên cứu y học; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực di truyền học; dịch vụ giám sát từ xa thiết bị chẩn đoán y tế; dịch vụ nghiên cứu và triển khai trong lĩnh vực thiết bị và dụng cụ y tế cho người khác; dịch vụ nghiên cứu và phát triển thiết bị y tế; dịch vụ phát triển thiết bị y tế; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, cụ thể là cung cấp tư vấn kỹ thuật liên quan đến thiết bị chẩn đoán y tế; dịch vụ nghiên cứu và phát triển dược phẩm.
Class 44
Dịch vụ y tế từ xa; cung cấp thông tin y tế thông qua một trang web; cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và y tế; quản lý dịch vụ chăm sóc y tế; tư vấn y tế; dịch vụ y tế tại bệnh viện; cung cấp thông tin về y tế và chăm sóc sức khỏe; cung cấp thông tin trong lĩnh vực y học; cung cấp thông tin y tế thông qua internet; dịch vụ y tế và sức khỏe liên quan đến DNA, di truyền và xét nghiệm di truyền; dịch vụ nghiên cứu bệnh học; kiểm tra y tế; chấn đoán y tế; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng xét nghiệm y tế; thu thập, xem xét, phân tích và báo cáo dữ liệu lâm sàng; dịch vụ phân tích y tế để chẩn đoán ung thư; tư vấn về y tế và dược; dịch vụ phân tích y tế liên quan đến điều trị bệnh nhân; cung cấp dịch vụ y tế được thực hiện bởi các chuyên gia chăm sóc sức khỏe thông qua mạng internet hoặc mạng viễn thông; phân tích dữ liêu sinh học của con người cho mục đích y tế.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263