POINT MONSTER
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-32105
- Filing Date
- 24/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 77868
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc.
Applicant / Owner
306, 886, Girin-daero, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do, Republic of Korea
IP Representative
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính (ghi sẵn); phần mềm ứng dụng máy vi tính (ghi sẵn) có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống; phần mềm ứng dụng điện thoại di động có thể tải về.
Class 35
Tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; marketing; quảng cáo; dịch vụ mua bán phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn khởi nghiệp; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Class 38
Dịch vụ truyền hình; phát chương trình truyền hình; phát thanh; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây.
Class 41
Dịch vụ giáo dục, đào tạo; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; dịch vụ giải trí; tổ chức sự kiện giải trí; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được.
Class 42
Dịch vụ thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; lập trình máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ viễn thông; nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng [asp].
Class 45
Dịch vụ môi giới hôn nhân; điều tra thông tin cá nhân; bảo vệ an ninh các tiện nghi thông qua hệ thống giám sát từ xa; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng