MIDAGROUP
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-32164
- Filing Date
- 25/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 91421
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Quốc lộ 1A, ấp 1, xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
8 other applications
NHỰA MINH ĐẠT
MINH ĐẠT PLASTICS
MIDAcap
MIDApack
MIDApet
MIDAPlas
MIDAware
MIDA Tek VVV VVV
IP Representative
Số 55, phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Khuôn mẫu (bằng kim loại).
Class 9
Phích cắm điện; vỏ công tắc điện; vỏ ti vi; vỏ màn hình máy vi tính; vỏ điện thoại; vỏ loa; vỏ máy quay phim; máy fax; máy in dùng cho máy vi tính; máy điện đàm (máy bộ đàm); dây điện; dây cáp điện; bàn phím; chuột dùng cho máy vi tính; ổ cứng di động (usb); máy thu hình (webcam); máy tính xách tay (laptop); mũ (nón) bảo hiểm.
Class 10
Bình sữa trẻ em bằng nhựa; núm vú giả của bình sữa; các dụng cụ y tế bằng nhựa cụ thể là: khay (vỉ), ống nghiệm, ống đong, cốc đong, ống tiêm, que thử nghiệm, kẹp gắp, chai (lọ) xét nghiệm, bình đựng thuốc và dung dịch, bình súc rửa, que lấy mẫu thử nghiệm, hộp phân liều thuốc uống.
Class 11
Vỏ nồi cơm điện; vỏ tủ lạnh; quạt điện; cánh quạt; nắp bồn cầu bằng nhựa; chân quạt máy bằng nhựa; bồn tắm bằng nhựa; ấm điện; ca điện; đèn bàn; đèn sạc; bình thủy điện; máy sấy tóc; lò sưởi; máy nóng lạnh; máy lạnh; tủ đông; tủ làm lạnh; tủ nóng lạnh; máy pha cà phê, dùng điện.
Class 12
Vỏ ca nô; ca nô; du thuyền; tàu thủy; phụ tùng xe máy bằng nhựa gồm: yếm (bửng); chắn bùn (vè); phụ tùng xe hơi bằng nhựa gồm: lòng chắn bùn (lòng vè); táp lô (là tấm nhựa trong xe hơi ở trước mặt người lái xe, nơi gắn vô lăng và các loại đồng hồ); tấm nhựa bọc đầu mũi và đuôi xe (cản xe).
Class 16
Văn phòng phẩm gồm: bìa hồ sơ, kẹp đựng hồ sơ, hộp bút, bút bi, thước kẻ (văn phòng).
Class 17
Sản phẩm nhựa cách nhiệt, cách điện, cách âm; ống mềm phi kim loại; phôi nhựa dạng bán thành phẩm; hạt nhựa bán thành phẩm dạng thô; nhựa dẻo bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa nhân tạo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp bán thành phẩm.
Class 20
Đồ nội thất gồm: ghế, bàn, tủ, kệ; két nhựa; rổ (không bằng kim loại); giỏ (không bằng kim loại); sọt (không bằng kim loại); móc áo, không bằng kim loại; tấm nâng hàng không bằng kim loại (pallet).
Class 21
Sản phẩm nhựa gia dụng gồm: rổ; giỏ dùng cho gia đình; xô; thùng; chai lọ; lọ đựng gia vị; đồ chứa đựng cách nhiệt, giữ nhiệt dùng cho đồ uống; đồ chứa đựng dùng cho gia đình và nhà bếp; bộ đồ ăn ngoại trừ dao, thìa, dĩa; khay dùng cho mục đích gia đình; tách; chén; cốc; ca; bình (hũ); gầu; chậu giặt; chậu tắm; cái kẹp phơi quần áo; bình cắm hoa; chậu hoa; thùng rác; dụng cụ hốt rác; chổi; bàn chải; lồng bàn dụng cụ nhà bếp.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng