FAMALL Logo

FAMALL

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-32262
Filing Date
25/07/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0576672-000
Registration Date
16/10/2025
Expiry Date
25/07/2033
Publication Number
VN/4/050878
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.

Applicant / Owner

Công ty TNHH FAMALL BIOTECH (VIETNAM)

Tầng 1, tòa nhà Packsimex, số 52, đường Đông Du, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Thắng Phạm và Cộng sự

Tầng 4, nhà số 107 phố Núi Trúc, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Bột nhão dùng để rửa tay (dung dịch rửa tay không dùng cho mục đích y tế); nước thơm làm sạch da; bột giặt (chất tẩy để giặt); dầu gội; dầu xả tóc; chất làm sạch (chế phẩm làm sạch); chất đánh bóng (chế phẩm đánh bóng); nước hoa; mỹ phẩm; kem đánh răng (chế phẩm đánh răng không chứa thuốc).

5

Class 5

Chế phẩm làm trong sạch không khí; chất làm sạch (dùng cho mục đích y tế); miếng lót của quần lót [vệ sinh]; băng vệ sinh; quần tã trẻ em; quần tã trẻ sơ sinh; khăn lau khử trùng (dùng cho mục đích y tế); câu kỷ tử (dùng làm thuốc); đồ uống dùng cho mục đích y tế.

35

Class 35

Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng; quảng cáo; tiếp thị; cung cấp thông tin thương mại; điều tra thương mại; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua trang web; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; quảng cáo qua thư; phổ biến các thông báo quảng cáo; phân phát hàng mẫu; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tính toán đơn giá hàng hóa; dịch vụ nghiên cứu thị trường; marketing; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quan hệ công chúng; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; quảng cáo trên truyền hình; dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáo; quảng cáo ngoài trời; trưng bày sản phẩm; sản xuất quảng cáo trên truyền hình; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác.

Vienna Classification

04.05.12 (7) 04.05.13 (7) 07.01.11 (7) 07.01.24 (7) 19.03.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/07/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/07/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

18/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up