MAINSTAYS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-32462
- Filing Date
- 26/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0558056-000
- Registration Date
- 09/07/2025
- Expiry Date
- 26/07/2033
- Publication Number
- 50967
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
702 Southwest 8th Street, Bentonville, Arkansas 72716, USA
20 other applications
MY LIFE AS
MEMBER'S MARK
OZARK TRAIL
CONCORD
TIME AND TRU
MAINSTAYS
ONN
MEMBER’S MARK
EQUATE
HOLIDAY TIME
GREAT VALUE
OZARK TRAIL
OZARK TRAIL
WALMART MARKETPLACE MANAGEMENT (VIETNAM) COMPANY LIMITED
WALMART MARKETPLACE
HYPER TOUGH
KID CONNECTION
MAINSTAYS
MEMBER’S MARK
ONN
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Vật liệu bằng kim loại dùng trong xây dựng; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; dụng cụ phân phối giấy vệ sinh, bằng kim loại; móc bằng kim loại.
Class 12
Phương tiện giao thông trên bộ, trên không, dưới nước hoặc đường sắt; xe đẩy bằng tay tiện ích dùng trong giặt là.
Class 18
Da sống của động vật; túi hành lý và túi xách; roi da; vòng cổ, dây buộc và quần áo cho động vật; túi lưới.
Class 20
Đồ chứa đựng không bằng kim loại, để lưu kho hoặc vận chuyển; giá kệ dùng trong phòng tắm; tủ treo chia ngăn; giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hóa; giá để treo quần áo; gương soi; tủ nhiều ngăn; vòng treo rèm; dụng cụ phân phối giấy vệ sinh, không bằng kim loại; móc không bằng kim loại; vật dụng tiết kiệm không gian, cụ thể là tủ đựng tiết kiệm không gian, giá kệ tiết kiệm không gian, móc treo quần áo tiết kiệm không gian, tủ đựng chia ngăn dạng treo.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình (không dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển); dụng cụ và đồ chứa dùng trong nhà bếp; dụng cụ nấu ăn (không dùng điện) và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; phụ kiện dùng trong phòng tắm, cụ thể là đồ chứa đựng dùng cho phòng tắm, giỏ dùng cho phòng tắm, thùng rác, cốc dùng trong phòng tắm, vật dụng giữ bàn chải đánh răng, đĩa đựng xà phòng và vật dụng giữ xà phòng, chai phân phối xà phòng, vật dụng giữ bàn chải vệ sinh, bàn chải vệ sinh; khay dùng cho mục đích gia dụng; bọt biển dùng để tắm; vật dụng giữ giấy vệ sinh; thanh để treo khăn; vòng để treo khăn; đồ chứa đồ giặt có thể di chuyển được; giỏ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng; chậu để trồng hoa; xô; bình.
Class 22
Bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời; túi lưới dùng để giặt.
Class 24
Vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; phụ kiện dùng trong phòng tắm, cụ thể là rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo, bộ rèm tắm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo, khăn bằng vải, vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải.
Class 26
Hoa nhân tạo; đồ trang trí cho tóc; tóc giả; hoa giả có đầu nhọn để cắm; cây nhân tạo.
Class 27
Thảm dùng cho phòng tắm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng