VTC
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-32800
- Filing Date
- 27/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 73226
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình sóng vô tuyến.
Applicant / Owner
Số 67B phố Hàm Long, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội
11 other applications
VTC NOW
VTC
BACSI 24
VTC MEDIA
VTC GAME ACADEMY
VTC cloud
VTC GameAcademy
VTC EDUCATION Học tập suốt đời, thành công trọn đời
VTC DIGITAL
VTC online Cuộc sống tươi đẹp
VTC mobile for eLife
Goods / Services
Class 9
Ăng ten; thiết bị nghe nhìn dành cho giảng dạy; máy ghi băng; thiết bị đầu cuối phân phối vé, điện tử; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; thiết bị giảng dạy; thiết bị và máy âm thanh; thiết bị xử lý âm thanh; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn; bộ thu phát sóng; bảng thông báo điện tử; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; ví điện tử có thể tải xuống; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống; điện thoại hình.
Class 35
Dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ quảng cáo và tiếp thị; quan hệ công chúng; dịch vụ trung gian thương mại; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật số; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ; tổ chức hội chợ hoặc triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Class 36
Cho thuê bất động sản; dịch vụ tài chính; dịch vụ thanh toán ví điện tử; phát hành thẻ chơi trò chơi; phát hành thẻ thanh toán dịch vụ nội dung số (xem phim, gia hạn truyền hình, mua tài liệu) (làm bằng giấy và không có từ tính); dịch vụ thanh toán nội dung số (xem phim, gia hạn truyền hình, mua tài liệu).
Class 38
Dịch vụ truyền hình; dịch vụ nhắn tin (vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác); dịch vụ điện thoại; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính.
Class 39
Du lịch.
Class 40
Sản xuất các linh kiện và phụ kiện máy tính (chuột, phím, tai nghe, loa, pad chuột, ghế gaming).
Class 41
Trường đào tạo (giáo dục); tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ cung cấp thông tin lĩnh vực giáo dục; dịch vụ cung cấp thông tin lĩnh vực giải trí; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao (tổ chức các giải vô địch thể thao điện tử); dịch vụ thể thao điện tử; sản xuất, tổ chức các chương trình biểu diễn; dịch vụ chế bản điện từ; tổ chức và điều khiển đại hội, hội nghị, hội thảo.
Class 42
Phát triển phần mềm trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật, điện tử và internet; lập trình máy tính; khôi phục dữ liệu máy tính; một số dịch vụ thiết kế (thiết kế công nghiệp, thiết kế phần mềm và hệ thống máy tính, thiết kế nội thất, thiết kế bao bì, thiết kế nghệ thuật đồ họa, thiết kế trang phục); thiết kế chương trình máy tính; tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin; cho thuê máy chủ đặt web; cho thuê phần mềm máy tính; tư vấn an ninh mạng viễn thông; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; phát triển trò chơi máy tính và trò chơi video.
Class 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
HỦY Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4160 OD Bổ sung giấy phép kinh doanh
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng