SATRA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-32805
- Filing Date
- 27/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0580316-000
- Registration Date
- 06/11/2025
- Expiry Date
- 27/07/2033
- Publication Number
- VN/4/060492
- Publication Date
- 25/03/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
275B Phạm Ngũ Lão, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Năng lượng điện; gas.
Class 5
Nước rửa tay diệt khuẩn; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chất diệt khuẩn; thực phẩm chức năng; chất bổ sung dinh dưỡng; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; trà thảo dược; cồn y tế; bột dùng cho mục đích dược phẩm; đồ uống y tế.
Class 29
Rau củ quả (đã chế biến); rau củ quả đông lạnh; rau, củ, quả đóng gói (dùng để nấu lẩu); rau củ quả sấy khô; trái cây sấy; nước dùng (dạng nước và cô đặc); nước canh cô đặc (dùng để nấu lẩu); nước canh; xúp; nước ép rau (dùng để nấu lẩu); chế phẩm để nấu canh (nấu lẩu); ruốc (chà bông thịt); ruốc (chà bông thủy hải sản); thủy hải sản sấy khô (dạng bột); thịt sấy khô; nước mắm; thủy hải sản đông lạnh; gia cầm (không còn sống); trứng gia cầm.
Class 30
Bánh kẹo; bánh chưng; bánh mặn; bánh ngọt; bánh gạo (bánh được làm từ gạo nếp và gạo tẻ); bánh dày; bánh tét; đường; muối ăn; nước sốt (gia vị thực phẩm); gạo; cơm sấy; cơm cháy; mì ăn liền; cháo ăn liền; bún ăn liền; mì sợi; mì ống; gia vị thực phẩm; nước tương (xì dầu); hạt nêm (cô đặc từ nước xương hầm hoặc rau củ quả).
Class 31
Gia cầm (còn sống); thủy hải sản (còn sống); rau củ quả (tươi); hạt giống; hoa tươi; thức ăn cho gia súc, gia cầm.
Class 32
Nước uống đóng chai; nước giải khát có ga và không ga; nước ép hoa quả; nước khoáng; bia; nước ép rau củ [đồ uống].
Class 35
Mua bán trang thiết bị và dụng cụ y tế, mỹ phẩm, nước rửa tay, khẩu trang, chất khử khuẩn, vật phẩm vệ sinh, nước rửa tay diệt khuẩn, chất tẩy dùng cho mục đích y tế, chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh, chất diệt khuẩn, thực phẩm chức năng, chất bổ sung dinh dưỡng, nước khoáng dùng cho mục đích y tế, khoáng chất bổ sung cho thực phẩm, trà thảo dược, cồn y tế, bột dùng cho mục đích dược phẩm, đồ uống y tế, rau củ quả, gia cầm, trứng gia cầm, nước dùng, thủy hải sản, chế phẩm để nấu canh (nấu lẩu), ruốc, thịt, nước mắm, nước tương (xì dầu), hạt nêm (cô đặc từ nước xương hầm hoặc rau củ quả), bánh kẹo, các loại bánh làm từ gạo, muối, nước sốt (gia vị thực phẩm), gạo, cơm sấy, cơm cháy, mì ăn liền, cháo ăn liền, bún ăn liền, mì sợi, mì ống, gia vị thực phẩm, hoa tươi, thức ăn cho gia súc, gia cầm, nước uống đóng chai, nước giải khát có ga và không ga, nước ép hoa quả, nước khoáng, bia, nước ép rau củ; đại lý kinh doanh (mua, bán) xăng, dầu, nhớt, gas; quảng cáo, tiếp thị để bán hàng; triển lãm, trưng bày sản phẩm nhằm mục đích bán hàng.
Class 37
Xây dựng công trình công cộng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình kho bãi, cầu cảng, khu công nghiệp; san lấp mặt bằng; sửa chữa, lắp đặt thiết bị nước trong tòa nhà; giám sát công trình xây dựng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ