Rich Farm Let’s grow together
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-33330
- Filing Date
- 31/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0577342-000
- Registration Date
- 17/10/2025
- Expiry Date
- 31/07/2033
- Publication Number
- VN/4/066380
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, cam, xanh lá, xám, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Rich Farm", "Let’s grow together", hình giọt nước.
Applicant / Owner
Khu phố 1, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 1
Phân bón; phân bón dịch trùn quế; phân bón dùng trong nông nghiệp; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Class 5
Thuốc trừ sâu; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm khử trùng; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại.
Class 7
Máy xới [máy móc]; máy nghiền; máy cắt cỏ; máy đào đất; máy phun.
Class 11
Hệ thống tưới nước tự động; máy tưới nước dùng cho mục đích nông nghiệp; hệ thống tưới nước làm mát nhà chăn nuôi, cảnh quan.
Class 17
Màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; tấm lót bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp; màng mỏng xenluloza tái sinh, không dùng để bao gói.
Class 30
Trà thảo mộc; trà ướp lạnh; đồ uống trên cơ sở trà.
Class 31
Quả dưa (trái cây), quả cà chua (trái cây), quả chanh (trái cây), dưa chuột, thảo mộc tươi, sâm báo (tất cả chưa chế biến); hạt (hạt giống).
Class 35
Quảng cáo; đại lý quảng cáo; trưng bày sản phẩm; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; giới thiệu sản phẩm.
Class 37
Thi công lắp đặt nhà màng, nhà kính, nhà lưới; lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; xây dựng và bảo dưỡng bể nước.
Class 42
Dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng