Medical Education Center University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh City
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-33816
- Filing Date
- 02/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0554084-000
- Registration Date
- 18/06/2025
- Expiry Date
- 02/08/2033
- Publication Number
- 54322
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc, xanh ngọc đậm, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Medical Education Center", "University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh City", hình quyển sách, hình chữ thập, hình cấu trúc gen, hình ống nghe.
Applicant / Owner
217 Hồng Bàng, phường 11, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; người nộm để cứu ngạt (thiết bị giảng dạy), ma-nơ-canh để cứu ngạt (thiết bị giảng dạy); thiết bị giảng dạy; thiết bị mô phỏng hồi sức cấp cứu dùng trong giảng dạy; phần mềm như một thiết bị y tế (SaMD), có thể tải xuống.
Class 10
Răng giả; bộ răng giả; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế, dụng cụ bơm cho mục đích y tế; chân tay giả; da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật; thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo; nạng chống cho người tàn tật, gậy chống cho người bệnh; thiết bị vật lý trị liệu.
Class 35
Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập số liệu thống kê; dịch vụ hành chính cho việc giới thiệu y tế.
Class 38
Dịch vụ hội thảo từ xa, dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại.
Class 41
Trường đào tạo (giáo dục), học viện (giáo dục); tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; khóa đào tạo từ xa; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ thư viện cho thuê; xuất bản sách; dịch vụ thư viện lưu động; sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề, tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; sắp xếp và tiến hành hội nghị, tổ chức và điều khiển hội nghị; sắp xếp và tiến hành đại hội, tổ chức và điều khiển đại hội; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; khảo thí giáo dục; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; đào tạo thực hành [thao diễn], [hướng dẫn thao tác thử]; sắp xếp và tiến hành hội thảo, tổ chức và điều khiển hội thảo; sắp xếp và tiến hành hội nghị chuyên đề, tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; giáo dục trong trường nội trú; sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn], tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; xuất bản sách báo điện tử trực tuyến; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử, tạo ra tài liệu xuất bản điện tử; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; dịch thuật; dịch vụ soạn thảo văn bản; dịch vụ sắp đặt không dành cho mục đích quảng cáo; huấn luyện [đào tạo]; dịch vụ phiên dịch viên; đào tạo lại nghề; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; gia sư; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng; dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]; dịch vụ giáo dục dành cho các trường hợp đặc biệt cần hỗ trợ.
Class 42
Kiểm định [đo lường]; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu khoa học; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu y học.
Class 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ bệnh viện; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ trợ giúp y tế; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ của nhà tâm lý học, dịch vụ của chuyên gia tâm lý; dịch vụ phục hồi chức năng dành cho bệnh nhân lạm dụng chất gây nghiện, dịch vụ cai nghiện; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ trị liệu; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ y học không tập quán; tư vấn sức khỏe; tư vấn y tế cho người khuyết tật; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế/phòng xét nghiệm y tế; sàng lọc y tế; giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán và điều trị y tế.
Class 45
Quản lý quyền tác giả.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng