Dear Helen
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-34176
- Filing Date
- 03/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 46055
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 12028, No. 260, Jiangshu Road, Xixing Street, Binjiang District, Hangzhou City, Zhejiang Province, China 310051
No other applications found for this applicant.
IP Representative
LK 16-19, Ngô Thì Nhậm, phường La Khê, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); xà phòng khử mùi; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi; tinh dầu; nước hoa; tinh dầu để sử dụng cho liệu pháp mùi hương; hương liệu [tinh dầu]; mỹ phẩm; son môi; dầu thơm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; kem đánh răng; hương thơm để thắp; túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn); sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm]; chế phẩm làm thơm không khí.
Class 5
Dầu gan cá thu; chất xơ dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein cho động vật; lưu huỳnh thỏi [chất tẩy uế]; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế; chất bôi trọn bộ phận sinh dục cá nhân; gel kích thích tình dục; chất sát trùng; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; xà phòng khử trùng; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng từ nấm men; chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong; chất khử mùi có hương thơm dùng cho nhà vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng lót của quần lót [vệ sinh]; miếng đệm lót vệ sinh; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh.
Class 10
Ống tiêm; súng xoa bóp chạy điện; bơm tiêm tử cung; bơm tiêm âm đạo; thiết bị rung xoa bóp; mặt nạ đèn led dùng cho mục đích trị liệu; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm; cốc nguyệt san; bao cao su; đồ chơi tình dục; thắt lưng chỉnh hình; đai nịt bụng; áo chẽn nịt bụng.
Class 25
Quần áo lót; quần áo lót thấm mồ hôi; quần lót chẽn gối của phụ nữ; áo ngực dạng dính; quần áo lót phụ nữ [đồ vải].
Class 30
Hương liệu cà phê; ca cao; cà phê; chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở ca cao; chất thay thế cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trà có sữa.
Class 35
Dịch vụ hãng quảng cáo; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo; quảng cáo kiểu trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột; cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; marketing; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ