ĐỒ CÂU MẠNH RÂU
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-34530
- Filing Date
- 07/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0559415-000
- Registration Date
- 14/07/2025
- Expiry Date
- 07/08/2033
- Publication Number
- 46407
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh rêu đậm, xanh nước biển đậm, xanh nước biển nhạt, xanh da trời, trắng, vàng, vàng đậm, vàng nhạt, nâu đậm, nâu nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ĐỒ CÂU", hình con cá, hình cần câu cá.
Applicant / Owner
Thôn Đông Long, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Goods / Services
Class 35
Hệ thống cửa hàng (siêu thị), kinh doanh (mua bán), quảng cáo, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu các sản phẩm như: kính đeo mắt, pin các loại, thiết bị sạc pin, cân, cân điện tử kỹ thuật số cầm tay, bản ghi âm thanh và video, quần áo, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, găng tay [trang phục], giày ống/ủng không thấm nước, giày ống [ủng] câu cá, dụng cụ và phụ kiện dùng để câu cá, bao gồm: cần câu cá, dây câu cá, lưỡi câu (móc câu), dụng cụ cảm biến cắn mồi (phao để câu cá), giỏ (túi) chuyên dụng dùng để đựng cá cho người đi câu, bao (túi) chuyên dụng dùng để đựng cần câu, ô (dù) chuyên dụng để gắn vào thùng hoặc ghế địa hình dùng cho người đi câu, thùng và ghế địa hình dùng để ngồi và đựng phụ kiện câu cá, móng (chân chống trượt) cho chân ghế và bàn địa hình, bộ vợt hửng cá cho người đi câu, đối trọng của cần câu, nắp bịt của cần câu, nắp bịt đầu cần câu, gác cần câu, đầu gác cần câu, gậy/gáo vẩy (xả) mồi câu dành cho người đi câu, gậy vẩy trục (dây câu) để ném mồi dành cho người đi câu, vật dụng để cuốn cần câu, dây dù đầu cần câu, chế phẩm để làm sạch và bảo dưỡng cần câu, khuyên chống trôi cần câu, giá để treo cần câu, cao su bịt đuôi cần câu, ngoe phụ sử dụng để gác/chống đỡ cần câu, đốt (lóng) của cần câu, ô chống nắng, bộ đồ chống nắng, balo đa năng, bao đựng cần câu, bát/chậu/khay đựng mồi, bát/chậu/khay trộn mồi, cốc đong mồi, kìm, kéo các loại dùng cho người đi câu, chun buộc mồi, chân cắm phao, tăm phao, đèn đội đầu, đèn kẹp mũ, chậu gấp, ghế, ghế câu dã ngoại, dây bảo hiểm, đệm ngồi, bộ chì, set chì, chì lá, phụ kiện dùng để câu cá, mồi săn hoặc mồi câu cá [mồi giả], mồi câu cá [mồi sống], mồi sống để câu cá, hương liệu thức ăn cho cá, trừ tinh dầu, thức ăn cho cá làm từ hỗn hợp: cám, bột ngũ cốc, bột cá và hương liệu, cám cá (thức ăn cho cá), mồi câu cá [mồi sống] dạng viên nén, thức ăn cho thủy hải; sản xuất phim ( video) cho mục đích quảng cáo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng