Hisamitsu Wellness
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-35116
- Filing Date
- 09/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 47155
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Wellness".
Applicant / Owner
408, Tashirodaikan-machi, Tosu-shi, Saga 841-0017 Japan
20 other applications
KORI
KORIPEDIA
Image trademark
HARUROPI
Salon-CUP
Image trademark
S-CUP [s cup]
Salonpas Gel
Gel Hisamitsu
Gel Hisamitsu
Salonpas Gel
S-CUP
30 30 năm đồng hành cùng người Việt 1994 - 2024 Salonpas
S-CUP
ALLESAGA
Image trademark
Poke-Sip [poke: cú thọc; sip: sự nhấm nháp]
FEITAS
Salonpas Hisamitsu
H
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm trang điểm không dùng thuốc; chế phẩm đánh răng không dùng thuốc; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chất thơm và hương thơm để thắp; chế phẩm xịt thơm toàn thân (cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm nước hoa làm thơm không khí chống côn trùng, sâu bọ.
Class 5
Chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán; vật liệu băng bó (dùng trong y tế); vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; gel chứa thuốc; kem bôi chứa thuốc; nước thơm chứa thuốc; sol khí chứa thuốc; chế phẩm xịt chứa thuốc; cao dán chứa thuốc; thuốc đắp chứa thuốc; cao đắp chứa thuốc; dầu chứa thuốc; dầu xoa bóp chứa thuốc; thuốc mỡ chứa thuốc; miếng đệm dán chứa thuốc; miếng dán chứa thuốc; bọt chứa thuốc; viên nén chứa thuốc; vải gạc để băng bó; băng dùng để băng bó; cao dán đắp dùng trong y tế; chế phẩm dược giảm đau chống viêm áp vào da; miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế cụ thể là chế phẩm làm sạch vết thương chống nhiễm khuẩn; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; gel làm mát dạng tấm dùng để hạ sốt cho cơ thể người.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ dùng cho phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; thiết bị trị liệu và hỗ trợ thích hợp cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh, cụ thể là: lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng; ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít); tấm đệm sưởi nóng dùng điện dùng cho mục đích y tế; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục; tấm đệm hoặc tấm đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc tấm đắp nhiệt dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm dùng cho mục đích y tế; thiết bị sưởi nóng dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc tấm đắp chứa gel để hút và tỏa nhiệt nóng dùng cho mục đích y tế; băng dính có chứa chất gel làm mát dùng cho mục đích y tế; tấm đệm sưởi nóng hoặc tấm đắp chứa gel đế hạ sốt cho cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm gel làm mát được dùng cho vùng da có nhiệt độ cao dùng cho mục đích y tế; vật dụng đỡ dùng cho mục đích y tế (dụng cụ y tế); khẩu trang y tế; mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế.
Class 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng; quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thao; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ quan hệ truyền thông; dịch vụ tóm lược tin tức; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; phân phát hàng mẫu; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn: mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, chế phẩm dược, y tế, thú y, chế phẩm vệ sinh, vật liệu dùng để băng bó, cao dán, thuốc đắp chứa thuốc, miếng dán có chứa thuốc, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế, chế phẩm diệt sâu bọ gây hại, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, vật tư y tế, miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế), tấm đệm sưởi nóng hoặc tấm đắp nhiột dùng cho mục đích y tế, gel làm mát dạng tấm dùng để hạ sốt cho cơ thể người, tấm đệm hoặc tấm đắp có chứa chất gel làm mát dùng đổ hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trôn cơ thổ người dùng cho mục đích y tế, chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế, thuốc trừ sâu bọ, côn trùng dùng cho người, vật dụng đỡ dùng cho mục đích y tế (dụng cụ y tế), khẩu trang y tế dùng cho mục đích y tế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng