SHANZHUCHA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-35363
- Filing Date
- 10/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0549225-000
- Registration Date
- 28/05/2025
- Expiry Date
- 10/08/2033
- Publication Number
- 47877
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 1101, Building B6, Baode New Field, Intersection of Fuzuo Road and Lanling Road, Liuqing Street, Lanshan District, Linyi City, Shandong Province China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 4, số 229 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; nhật ký điện tử; thiết bị và dụng cụ để cân; dụng cụ đo; bảng thông báo điện tử; thiết bị nghe nhạc cầm tay; hệ thống phòng trộm, chạy điện; pin điện; đèn soi trứng.
Class 25
Áo choàng bảo hộ; tạp dề [trang phục]; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; áo mưa; giày; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; trang phục dệt kim; găng tay [trang phục]; khăn trùm đầu; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ.
Class 29
Thịt; trứng cá đã chế biến; trái cây, đóng hộp; trái cây, đã chế biến; chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; quả hạch đã chế biến; rau đã sấy khô; món chả làm từ đậu phụ.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà; đường; mật ong; bột nhồi; đá lạnh có thể ăn được; đồ gia vị; hương liệu cho thực phẩm; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt.
Class 35
Dịch vụ hãng quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo ngoài trời; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của ngưòi khác; tư vấn quản lý kinh doanh; marketing; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; dịch vụ kế toán; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ.
Class 41
Dịch vụ giảng dạy; huấn luyện [đào tạo]; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; tổ chức và điều khiến hội nghị chuyên đề; dịch vụ thư viện cho thuê; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ chỉnh sửa video cho các sự kiện; cung cấp tiện nghi giải trí; trại huấn luyện thể thao; cho thuê đồ chơi.
Class 43
Dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; dịch vụ căng tin; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê thiết bị nấu ăn.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263