APOLLO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-35392
- Filing Date
- 10/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/047906
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
18-20 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Image trademark
Image trademark
APO BIOPHARMA
APOLLO
APOLLO
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT ALKOXY WEATHERSEAL A79
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT OXIME WEATHERSEAL A68
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APOLLO care
APOLLO Care
APOLLO BONDING FOR LIFE EPOXY TILE GROUT
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APO BIOPHARMA
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOPHARMA
Apollo Green
APOLLOHEALTHCARE
APOMED
APOHEALTHCARE
IP Representative
Phòng 404, tầng 4, Toà nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất phụ gia hóa học dùng trong công nghiệp; á kim
Class 2
Chế phẩm chống ăn mòn; sơn phủ; chất màu; chất nhuộm.
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; công trình xây dựng bằng kim loại; vật liệu làm cốt thép cho bê tông; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Class 17
Ống nhựa dẻo (PVC, UPVC); nhựa mủ (cao su); chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; ống mềm, không bằng kim loại; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; băng để cách ly; gioăng đệm kín; vòng bịt kín chống thấm nước; vật liệu để bít kín.
Class 19
Cửa không bằng kim loại
Class 35
Bán buôn, bán lẻ và xuất nhập khẩu các sản phẩm: hóa chất dùng trong công nghiệp, chất dính dùng trong công nghiệp, á kim, nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô, chất phụ gia hóa học dùng trong công nghiệp, chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại, chế phẩm chống ăn mòn, sơn phủ, chất màu, chất nhuộm, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, công trình xây dựng bằng kim loại, vật liệu làm cốt thép cho bê tông, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, cửa không bằng kim loại
Class 37
Giám sát việc xây dựng công trình; làm sạch tòa nhà (bề mặt bên ngoài và bên trong); rửa xe ô tô; dịch vụ giặt là; xây dựng; tư vấn xây dựng; thông tin về xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ; làm sạch đường phố; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Class 40
Xử lý hóa chất; tái chế hóa chất; xử lý khí độc hại; chế tạo nhựa; xử lý chất dẻo; chế tạo chất dẻo; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng; dịch vụ mài; cán kim loại; đúc kim loại; xử lý kim loại.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung