ZONE68
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-35939
- Filing Date
- 14/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/055032
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, vàng đồng.
Applicant / Owner
Số 69, ngõ Thái Thịnh 1, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính; phần mềm và ứng dụng trên các thiết bị viễn thông, thiết bị di động, điện thoại di động; phần cứng máy tính; thẻ từ được mã hóa; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống được.
Class 35
Sao chụp tài liệu (bản giấy); quảng cáo; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; cho thuê máy móc thiết bị văn phòng; dịch vụ xử lý dữ liệu (chức năng văn phòng); mua bán: máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy tính, chương trình máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị lưu trữ dữ liệu, thiết bị viễn thông, máy móc thiết bị văn phòng, trò chơi, đồ chơi, thiết bị chơi trò chơi video, dụng cụ thể dục và thể thao, mô hình nhân vật, văn phòng phẩm, phiếu mua hàng/ phiếu quà tặng in sẵn, tạp chí xuất bản định kỳ, đồ lưu niệm, túi xách, ba lô, quần áo, đồ đội đầu, đồ đi chân, đồ trang sức.
Class 36
Tư vấn đầu tư tài chính; tư vấn quản lý tài chính; định giá tài chính; dịch vụ thanh toán điện tử; đại lý bất động sản; dịch vụ bảo hiểm.
Class 37
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa thiết bị; xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng.
Class 38
Truyền phát sóng chương trình, âm thanh và nội dung trực quan, chương trình truyền hình, phim ảnh và nội dung truyền thông giải trí qua phương tiện truyền thông kỹ thuật số; truyền phát sóng chương trình, âm thanh và nội dung trực quan, chương trình truyền hình, phim ảnh và nội dung truyền thông giải trí qua internet; truyền phát sóng chương trình, âm thanh và nội dung trực quan, chương trình truyền hình, phim ảnh và nội dung truyền thông giải trí qua mạng di động và không dây; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ cổng thông tin điện tử.
Class 40
Xử lý phim điện ảnh; tráng rửa phim ảnh; dịch vụ in ấn; làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng (cho người khác); sản xuất năng lượng; gia công gỗ.
Class 41
Sản xuất, phát hành chương trình truyền hình, phim (trừ phim quảng cáo); cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; hoạt động nhiếp ảnh; giáo dục đào tạo; hoạt động sáng tác nghệ thuật; tổ chức các sự kiện, hoạt động văn hóa, thể thao giải trí.
Class 42
Lập trình máy tính; quản trị hệ thống máy vi tính; sao chép chương trình, phần mềm máy tính; thiết kế phần cứng, phần mềm máy tính; tư vấn thiết kế trang web; thiết kế đồ họa nghệ thuật.
Class 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; cho thuê tên miền internet; li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ; dịch vụ bảo vệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn