REFINED LIFESTYLE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-36035
- Filing Date
- 15/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0549300-000
- Registration Date
- 28/05/2025
- Expiry Date
- 15/08/2033
- Publication Number
- 55076
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xám, xanh dương, vàng, cam, hồng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "REFINED LIFESTYLE".
Applicant / Owner
324 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
Goods / Services
Class 20
Đồ nội thất, ngoại thất dùng trong nhà và văn phòng.
Class 35
Dịch vụ thương mại điện tử bao gồm hỗ trợ khách hàng qua mạng internet, quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng, quảng cáo qua phương tiện truyền thông và internet; mua bán vật liệu xây dựng và đồ dùng nội thất trang trí nhà cửa; mua bán quần áo, giầy dép, mũ nón, dụng cụ hỗ trợ thể thao; quảng cáo.
Class 36
Cho thuê bất động sản; dịch vụ bất động sản.
Class 37
Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị gia dụng; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình, giám sát việc xây dựng công trình; tư vấn xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; cung cấp thông tin xây dựng.
Class 38
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; dịch vụ hãng tin tức; truyền thiếp chúc mừng trực tuyến; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông].
Class 39
Dịch vụ vận tải.
Class 41
Cung cấp tiện nghi thể thao; cung cấp các tiện nghi giải trí; dịch vụ giải trí; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; tổ chức và điều khiển hội nghị, sắp xếp và tiến hành hội nghị; giảng dạy, dịch vụ về giáo dục giảng dạy, dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy.
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính, bảo dưỡng phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ; thiết kế trang trí nội thất.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời, giữ chỗ lưu trú tạm thời; đặt chỗ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng