ROZENIC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-36128
- Filing Date
- 15/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0555967-000
- Registration Date
- 01/07/2025
- Expiry Date
- 15/08/2033
- Publication Number
- 48910
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
48 Crooks Road, East Tamaki, Auckland, 2013, New Zealand
20 other applications
MHD
MHD
BVLARINE
RYDEER
CEREGENZ
VELSTRIA
CASENICA
ABARINE
EXIPROL
FLEUROCEL
RONEXIR
GOLDENARIN
CALDIROX
BENNISENG
GOLMARIN
DRACOMARIN
GOLMARIN
VOLCANOSENG
Senouris
Rosy Ocean
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm và dược chất dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng cho mục đích tăng cường sức khỏe; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích tăng cường sức khỏe; thực phẩm chức năng; chất bổ sung dinh dưỡng và chế phẩm dinh dưỡng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng và chế phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng dạng bột dùng để thay thế bữa ăn; thực phẩm cho em bé; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung và chế phẩm từ thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích dược phẩm hoặc dùng trong y tế; chất bổ sung dinh dưỡng dùng trong thể thao; chất bổ sung thực phẩm và chất bổ sung dinh dưỡng có dạng chất bổ sung thực phẩm để tăng cơ bắp; chế phẩm ăn kiêng dùng để tăng cơ bắp; chất ăn kiêng và chế phẩm ăn kiêng để giảm cân; chất bổ sung thực phẩm và chất bổ sung dinh dưỡng để giảm cân; dược phẩm và dược chất sử dụng tại chỗ để điều trị hoặc làm giảm đau nhức và căng cơ; kem y tế dùng để chăm sóc da; kem thảo dược và chế phẩm thảo dược dùng cho y tế; chế phẩm chăm sóc da dùng cho mục đích y tế; kem dưỡng, thuốc mỡ và dung dịch dùng trong y tế để bôi ngoài da, bao gồm giảm đau cơ và/hoặc đau khớp, phát ban, kiểm soát sẹo và điều trị vết đứt hoặc vết thương hở.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4151 Lệ phí cấp bằng