RAISED BY LILYDALE FARMERS ON LILYDALE FARMS LILYDALE FREE RANGE CHICKEN Logo

RAISED BY LILYDALE FARMERS ON LILYDALE FARMS LILYDALE FREE RANGE CHICKEN

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-36382
Filing Date
16/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0549269-000
Registration Date
28/05/2025
Expiry Date
16/08/2033
Publication Number
68103
Publication Date
27/05/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng, vàng da cam, xanh lá cây, xanh da trời.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "RAISED BY", "FARMERS ON", "FARMS", "FREE RANGE CHICKEN".

Applicant / Owner

Baiada Pty Ltd

PO Box 21 Pendle Hill, NSW, 2145 Australia

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Thịt; gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); sản phẩm từ thịt gia cầm; gia cầm đã được mổ thịt; gia cầm đã được chế biến; thịt gia cầm chế biến sẵn; gia cầm đã được bảo quản; nước thịt nấu đông, mứt ướt, và sản phẩm nấu đông làm từ thịt gia cầm hoặc thịt gà; sản phẩm nấu đông làm đồ ăn dinh dưỡng làm từ thịt gia cầm; thực phẩm được giữ lạnh bao gồm chủ yếu là trứng hoặc thịt gia cầm; bữa ăn được giữ lạnh làm từ trứng hoặc thịt gia cầm; bữa ăn nấu chín bao gồm chủ yếu là trứng hoặc thịt gia cầm; chiết xuất của thịt gia cầm; pa-tê làm thực phẩm được làm từ trứng hoặc thịt gia cầm; thực phẩm gồm trứng hoặc thịt gia cầm; trứng; thịt gia cầm tươi sống; bữa ăn chế biến sẵn đông lạnh bao gồm chủ yếu là trứng hoặc thịt gia cầm; chiết xuất của thịt; mỡ gia cầm; thịt gia cầm dạng nhuyễn; pa-tê từ thịt gia cầm; thịt gia cầm; gia cầm (đã nấu chín); bữa ăn đã được chuẩn bị sẵn bao gồm chủ yếu từ trứng hoặc thịt gia cầm; thịt gia cầm được đóng hộp; salad bao gồm trứng hoặc thịt gia cầm; protein động vật (chiết xuất từ thịt, cá, gia cầm và thú săn); thực phẩm protein dùng cho người; dầu và chất béo ăn được, dùng cho thực phẩm; sản phẩm thay thế thịt và gia cầm được chế biến từ rau và thực vật [protein có nguồn gốc từ thực vật và rau có kết cấu (đạm chay khô)]; sản phẩm thay thế thịt trên cơ sở rau và thực vật; thịt và thịt gia cầm dạng bánh/bánh kẹp (chả thịt); rau dạng bánh/bánh kẹp (rau viên/chả rau); thực phẩm thuần chay và dành cho người ăn chay bao gồm chủ yếu là rau; sản phẩm vị gia cầm thuần chay và dành cho người ăn chay (trên cơ sở thực vật, đậu nành và hạt); sản phẩm thay thế thịt làm từ bột ngũ cốc.

30

Class 30

Chế phẩm hương liệu/hương vị mặn làm từ gia cầm; xốt (gia vị); nước sốt thịt; đồ gia vị; gia vị; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; gia vị thực phẩm dạng lỏng cho thịt gà; nước xốt marinat; bánh xăng-đuých, bao gồm bánh xăng-đuých có chứa thịt gia cầm; bánh kẹp thịt (bánh xăng-đuých) có chứa thịt gia cầm; bột nhão; bánh bột nhào có bao gồm rau và thịt gia cầm; bánh nướng có chứa thịt gia cầm.

31

Class 31

Động vật sống; gia cầm (sống); con gà tây (sống); thức ăn cho vật nuôi trong nhà dạng viên; thức ăn cho thú cưng; thực phẩm protein làm thức ăn động vật; yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm; tấm loại nhỏ làm thức ăn cho gia cầm; thức ăn dạng viên cho gia cầm.

Vienna Classification

06.19.09 (7) 06.19.11 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/08/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

08/09/2023

Thông báo DĐTC HT 225

20/02/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

07/03/2024

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

12/04/2024

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

11/04/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

07/05/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

28/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up