PEPPER + Logo

PEPPER +

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-36640
Filing Date
17/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
55284
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ tía Viva.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PEPPER" cho nhóm 30.

Goods / Services

5

Class 5

Chế phẩm làm trong sạch không khí; tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm; cạo dán; chế phẩm chống ký sinh trùng; chất sát khuẩn; bút chì chữa mụn cóc, mụn cơm; vòng dùng để chữa vết chai ở chân; muối để cho vào nước tắm khoáng; nước tắm oxy; chế phẩm điều trị bỏng; chế phẩm điều trị da chai cứng; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; bao con nhộng dùng trong y tế; chế phẩm dược; thuốc đắp; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; viên ngậm làm thơm miệng; thuốc nhỏ mắt; chế phẩm vitamin; thuốc dùng để trị trứng táo bón; dung dịch dùng cho kính áp tròng; bút cầm máu; trà thảo dược; thảo dược; bông thấm hút; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; dầu xoa bóp; chế phẩm dược để chăm sóc da; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn; thực phẩm cho em bé; khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm; dược phẩm kích thích mọc tóc; thuốc viên làm làn da rám nắng; thuốc viên làm thon người; thuốc viên chống oxy hóa; chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược; dược phẩm; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước rửa tay diệt khuẩn; nước thơm xức tóc chứa thuốc; nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích trị liệu; trà để tắm dùng cho mục đích trị liệu.

30

Class 30

Mỳ Ý (pasta); đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; gia vị; chế phẩm ngũ cốc; tinh chất cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; nước xốt cà chua nấm [xốt]; mì sợi; xốt [gia vị]; mì ống; mì sợi nhỏ; chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị]; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; xốt đậu nành; tương ớt [gia vị]; nước xốt cho món trộn; tương (Miso); thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; nước sốt (Pesto); nước sốt làm bóng giăm bông; nước sốt mỳ ống; sủi cảo (Jiaozi); mì (Ramen); nước xốt táo [gia vị]; mỳ Udon; mỳ Soba; mì nước kiểu Singapore (Laksa).

35

Class 35

Sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; dịch vụ trung gian thương mại

Vienna Classification

24.13.01 (7) 24.17.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

17/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/08/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up